| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nhân vật và sự kiện lịch sử thế giới Tập 1 : Nguyên tác: Danh nhân thế giới /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
920.02 TU-H
|
Tác giả:
Từ Thắng Hoa chủ biên; Lê Khánh Trường dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển kinh doanh du lịch khách sạn và phục vụ ăn uống Anh Việt : English - Vietnamese bilingual business, tourism, hotels adn catering management dictionary /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
658.03 TR-C
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược-Kế hoạch-Chương trình đầu tư phát triển kinh tế-Xã hội Việt Nam đến năm 2010 : Stratagies-Plans-Programs of Vietnam Socio-Economic developement investment to the year 2010 : /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.9597 NG-H
|
Tác giả:
TS Nguyễn Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Người bán hàng vĩ đại nhất thế giới : Những phương sách để đạt việc lớn /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Hóa
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 TR-T
|
Tác giả:
Trần Đình Tuấn biên soạn. |
Tìm hiểu những bí mật trong những cuốn sách da dê và vấn đề vận dụng 10 nguyên tắc trong những cuốn sách da dê, sự mách bảo của những cuốn sách da dê
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễ Văn Đính, Trần Thị Minh Hòa |
Cuốn sách giới thiệu những kiến thức đại cương về ngành kinh tế du lịch
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
KTS. Lê Phục Quốc |
Tài liệu cung cấp các thông tin về ngữ pháp kiến trúc
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu địa lý kinh tế Việt Nam : Để giảng dạy trong nhà trường /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
330.9597 PH-X
|
Tác giả:
Phan Huy Xu, Mai Phú Thanh |
Địa lý công nghiệp. Địa lí nông nghiệp. Địa lí giao thông vận tải và thông tin liên lạc. Du lịch và ngoại thương. Tìm hiểu về sự phát triển kinh tế...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn, Văn Định |
Trình bày đối tượng và nhiệm vụ nghiên cứu của kinh tế bảo hiểm. Trong đó gồm: bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hàng hoá xuất nhập...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hoàng Đạo Cung |
Tác giả đi sâu phân tích các khía cạnh qui hoạch đô thị về: cảnh quan môi trường, kiến trúc, bố trí nhà cao tầng, đất cho trồng cây xanh, bố trí...
|
Bản giấy
|
||
Quy hoạch, chiến lược phát triển ngành, chương trình ưu tiên trong chiến lược phát triển kinh tế-xã hội Việt Nam đến 2010, định hướng 2020 và hệ thống văn bản hướng dẫn thực hiện : Sector development strategy - planing and priority program in Vietnam's socio - economic development strategy to the year 2010, orientation toward the year 2020 and the system of guiding document. /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hùng |
Chương trình ưu tiên phát triển kinh tế-xã hội Việt Nam đến năm 2010, tầm nhìn và định hướng 2020; Các chương trình phát triển kinh tế-xã hội Việt...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học Tập I Kinh tế học vi mô
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
339.076 MA-G
|
Tác giả:
N.Gregroy Mankiw |
Khái quát về kinh tế học và nền kinh tế; các công cụ phân tích kinh tế; cầu, cung và thị trường; độ co giãn của cung và cầu...
|
Bản giấy
|
|
Thương mại điện tử và kinh doanh điện tử : Tủ sách phổ biến kiến thức về công nghệ thông tin và truyền thông - ICT /
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
658.8 TR-T
|
Tác giả:
TS. Trần Minh Tiên, TS. Nguyễn Thành Phúc (chủ biên) |
Khái niệm về thương mại điện tử, kinh doanh điện tử. Các loại hình thương mại điện tử, ứng dụng thương mại điện tử, internet và vai trò của thương...
|
Bản giấy
|