| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý an toàn thực phẩm ISO 22000:2005 cho nhà máy sản xuất bánh tươi
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thanh Tùng. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật chế biến lương thực :. Tập 2 : : In lần thứ hai, có sửa chữa và bổ sung /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Đức Hợi (Chủ biên). |
Gồm các kiến thức cơ bản về: cơ sở lí thuyết của các quá trình chế biến lương thực, kĩ thuật sản xuất các loại gạo, các loại bột, sản xuất bánh mì...
|
Bản điện tử
|
|
Kế toán thương mại dịch vụ : Lý thuyết, bài tập, bài giải mẫu và câu hỏi trắc nghiệm /
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.8 TR-P
|
Tác giả:
Trần Phước (chủ biên) và tập thể tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình Thương phẩm hàng thực phẩm : Dùng cho các Trường Cao đẳng - Trung cấp Thương mại - Du lịch /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
664.071 LU-H
|
Tác giả:
Lữ, Quý Hòa |
Đại cương về hàng thực phẩm, thành phần hoá học và tính chất của hàng thực phẩm, vận chuyển và bảo quản, tiêu chuẩn hoá hàng thực phẩm, các nhóm...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật lắp rắp, sửa chữa và bảo quản máy tính
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.0288 PH-L
|
Tác giả:
Phạm, Thanh Liêm. |
Cấu trúc cơ bản, kĩ thuật lựa chọn và lắp ráp máy tính: Các bộ phận chính của máy tính, các chỉ tiêu kĩ thuật khi lựa chọn máy tính, quy trình lắp...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật thuần chủng để sản xuất tương đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BA-H
|
Tác giả:
Bạch Thị Hằng, GVHD: TS. Đặng Hồng Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS. Lê Văn Tư. |
Những vấn đề liên quan đến thị trường hối đoái, cơ chế hoạt động của thị trường hối đoái, nghiệp vụ hối đoái, kinh doanh tiền tệ và phòng ngừa rủi...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu hoạt tính diệt ấu trùng muỗi của một số chủng Bacillus thuringiensis phân lập tại Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Đình Quyền, GVHD: Trịnh Thị Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nghiêm Kỳ Hồng,Lê Văn In,Phạm Hưng,Trần Mạnh Thành,Bùi Hữu Duy |
Giới thiệu cẩm nang nghiệp vụ văn phòng bao gồm: cấu trúc cơ bản của văn phòng hiện đại, năng lực của người thư ký văn phòng hiện đại, quan hệ giao...
|
Bản giấy
|
||
Chiến lược và chiến thuật quảng bá Marketing Du Lịch
Năm XB:
2009 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
659.1 NG-D
|
Tác giả:
MBA. Nguyễn Văn Dung |
Cuốn sách viết về 7 chiến lược và chiến thuật quảng bá và Marketing trong Du Lịch bao gồm: Quảng cáo và quan hệ công chúng, khuyến mãi, bán hàng và...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thực hành Kế toán trên Sổ kế toán
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.7 VO-N
|
Tác giả:
PGS.TS Võ Văn Nhị chủ biên, TS. Nguyễn Thế Lộc, Ths. Vũ Thu Hằng, Ths. Lý Thị Bích Châu, |
Hướng dẫn thực hành kế toán trên sổ kế toán Nguyên tắc xử lý kế toán, phương pháp kế toán theo nội dung từng tài khoản kế toán.
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tâm lý và nghệ thuật giao tiếp, ứng xử trong kinh doanh du lịch
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
338.4071 NG-D
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Văn Đính , PGS. TS. Nguyễn Văn Mạnh |
Trình bày một số vấn đề cơ bản về tâm lý học xã hội nói chung và tâm lý khách du lịch theo các tiêu thức khác nhau như quốc gia, nghề nghiệp... Lý...
|
Bản điện tử
|