| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bộ luật tố tụng hình sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam : In lần thứ hai
Năm XB:
1995 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
345.597 BOL
|
|
Nội dung của Bộ luật tố tụng hình sự nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhiều tác giả. |
Nội dung sách được kết cấu có tính hệ thông bao trùm hầu hết các lĩnh vực mà một ngân hàng hiện đại phải đối mặt như lãi suất; ngoại hối; tín dụng;...
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn lập trình Visual Basic for Windows Release 3.0 Tập 2 / : Tủ sách tin học, Văn phòng dịch vụ điện toán, /
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 DU-T
|
Tác giả:
Dương Quang Thiện. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đàm Trung Phường |
Khái quát những vấn đề chung về đô thị học và hệ thống đô thị Việt Nam. Đánh giá tổng hợp các nguồn lực tác động đến mạng lưới đô thị Việt Nam và...
|
Bản giấy
|
||
Các văn bản pháp quy về biển và quản lý biển của Việt Nam
Năm XB:
1995 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
341.45 CAC
|
|
Các văn bản pháp qui về Biển và quản lý biển của Việt Nam bao gồm: các vấn đề chung, hoạt động của tàu thuyền nước ngoài, giao thông vận tải biển,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Trần Nhâm |
Công trình nghiên cứu của nhiều nhà khoa học về các luận cứ khoa học và thực tiễn của đường lối, chủ trương chính sách đổi mới của Đảng và nhà nước...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đàm Trung Phường. |
Đánh giá thực trạng mạng lưới đô thị Việt Nam và nghiên cứu những định hướng phát triển trong bối cảnh đô thị hoá của thế giới và thời kỳ đổi mới...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Kiến trúc và Xây dựng Anh - Việt : 22500 thuật ngữ - 2000 hình minh hoạ /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.03 HAR
|
Tác giả:
Chủ biên: Cyril M.Harris, Người dịch: Th.S Hoàng Minh Long, Phan Khôi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thương mại Anh - Pháp - Việt (kèm giải thích) Khoảng 6000 mục từ : Dictionary of Commerce English - French - Vietnamese (with explanation) /
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
330.03 TUD
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS. Vũ Hữu Tửu, Biên soạn: Mai Xuân Bình, Nguyễn Hồ Điện, Vũ Hữu Tửu, Biên tập: Bùi Thị Chính, Trần Lưu Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mạng máy tính cho mọi người : Từ nguyên bản tiếng Anh: Networking for dummies /
Năm XB:
1995 | NXB: Văn hóa
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 LE-B
|
Tác giả:
PTS. Lê Khắc Bình, Th.S Bùi Xuân Toại |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thuật toán Tập 2 : Các thuật toán chuyên dụng /
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
044.151 SED
|
Tác giả:
Robert Sedgewick, Người dịch: Trần Đan Thư, Bùi Thị Ngọc Nga, Nguyễn Hiệp Đoàn, Đặng Đức Trọng, Trần Hạnh Nhi, Hiệu đính: GS.TS.Hoàng Kiếm, |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang thuật toán
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng Windows 95 nhanh và dễ : Nguyên tác: Using windows 95 - The fast and easy way to learn /
Năm XB:
1995 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
005.269 PH-B
|
Tác giả:
Biên dịch: Phạm Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|