| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sử dụng Excel 5.0 for Windows Tập 2 / : Cẩm nang vận hành máy vi tính. /
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
005.368 VO-H
|
Tác giả:
Võ Kim Huyền. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về sử dụng excel 5.0
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn lập trình Visual Basic for Windows Release 3.0 Tập 3 / : Tủ sách tin học, Văn phòng dịch vụ điện toán, /
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 DU-T
|
Tác giả:
Dương Quang Thiện. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Luật gia Nguyễn Thị Khế |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Hỏi đáp về luật kinh tế
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế và tài chính Việt Nam 1986-1992 = : Economy And Finance Of VietNam /
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657 KIN
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê =General Statiatical Ofice. |
Giới thiệu kinh tế chung và số liệu 53 tỉnh thành về dân số, tài khoản quốc gia, công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng đầu tư nước ngoài, vận tài, tài...
|
Bản giấy
|
|
Law on foreign investment in VietNam : Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam /
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 LAW
|
Tác giả:
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Những quy định chung. Hình thức đầu tư. Biện pháp bảo đảm đầu tư. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư. Quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài. Điều...
|
Bản giấy
|
|
Thủ tục lập hồ sơ, thẩm định và triển khai dự án đầu tư nước ngoài tại Việt Nam / : Formalities for documentation, appraisal and implementation of the foreign invested projects in VietNam /
Năm XB:
1994 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
346.09597 THU
|
Tác giả:
Hoàng Bùi Xuân tùng, Nguyễn Hoa Huyền sưu tầm và hệ thống hoá |
Quy định chung về thủ tục lập các dự án đầu tư, thẩm định dự án, lệ phí xét đơn. Triển khai dự án sau khi có giấy phép và các loại mẫu hồ sơ của...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 LI-C
|
Tác giả:
GS. Kiều Xuân Bá |
Bao gồm đề cương bài giảng bộ môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam. Cuộc vận động thành lập Đảng cộng sản Việt Nam, Đảng lãnh đạo và tổ chức cuộc đấu...
|
Bản giấy
|
|
Danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam : Catalogue of the administrative divisions /
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
352.29 DAN
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Gồm những qui định chung về danh mục, mã số các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Danh mục mã số các huyện, quận thị xã, thành phố trực thuộc...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt Pháp : Dictionary Vietnamese - Francais /
Năm XB:
1994 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
443.95922 LE-K
|
Tác giả:
Lê Khả Kế, Nguyễn Lân |
Sách là quyển từ điển giúp cho độc giả có thể tra từ tiếng Việt sang tiếng Pháp trong quá trình học ngoại ngữ.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tác giả: Jonh D.Lenk, Dịch giả: Phan Hạnh, Hiệu đính: Hội vô tuyến điện tử Tp. HCM, KS. Ngô Anh Ba |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang sửa chữa các loại đầu máy video
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp hạch toán SNA hệ thống tài khoản quốc gia Việt Nam
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Số gọi:
339.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Chỉnh, Lê Xuân Hòa, Phạm Đình Hàn. |
Trình bày lý luận về các phạm trù, sự giống và khác nhau giữa kế toán, tài khoản kế toán, hệ thống kế toán với bảng cân đối kinh tế quốc dân và hệ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Dung, Bùi Xuân Đức, Nguyễn Đình Lộc... |
Những khái niệm cơ bản của ngành luật nhà nước. Hiến pháp XHCN. Hiến pháp Việt Nam. Chế độ chính trị kinh tế, chính sách văn hoá-xã hội, chính sách...
|
Bản giấy
|