| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cách dùng từ ngữ và thuật ngữ kinh tế thương mại Việt - Anh
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Gồm những mẫu câu Việt - Anh được dùng làm ví dụ minh họa cho cách dùng các từ ngữ và thuật ngữ chuyên ngành như Quản trị kinh doanh, Ngoại thương,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ten skills you really need to succeed in college : Atlantic Cape Community College /
Năm XB:
2003 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
378.1 LA-N
|
Tác giả:
Langan, John |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Ngọc Hiến, PGS.TS. Đinh Văn Mậu, PGS.TS. Đinh Văn Tiến, ThS. Nguyễn Xuân Thái |
Tổng quan về thương mại điện tử. Những nội dung cơ bản của thương mại điện tử. An toàn thông tin trên mạng. Thương mại điện tử Việt nam
|
Bản giấy
|
||
Thực hành giao tiếp tiếng anh qua 109 bài đàm thoại mẫu
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
900 mẫu câu đàm thoại dành cho thư ký văn phòng
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Gồm 900 mẫu câu chủ yếu, các bài đối thoại mẫu có chú giải các cụm từ và thành ngữ khó. Bảng từ Anh - Việt có phiên âm. 11 phụ lục cần yếu cho công...
|
Bản giấy
|
|
Những phong cách trang trí nhà cửa thời thượng Xử lý mặt sàn
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 KAN
|
Tác giả:
Kandes. Oudh. Manluo |
Tài liệu cung cấp các thông tin về xử lý mặt sàn
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Robert F. Wilson |
Hơn 100 mẫu sơ yếu lý lịch mới và hay nhất đặc biệt về Quản trị kinh doanh, Nhân sự Marketing,....
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Kinh tế các ngành thương mại - dịch vụ
Năm XB:
2003 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
380 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Đình Đào |
Cuốn sách cung cấp cho sinh viên nhưng nghuyên lí cơ bản có hệ thống về các vấn đề kinht ế, tổ chức và quản lý thương mại
|
Bản giấy
|
|
Phát triển du lịch bền vững tại Vườn quốc gia Bạch Mã
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-L
|
Tác giả:
Trần Khánh Linh; GVHD: Nguyễn Quỳnh Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng giải thuật di truyền để thiết kế mạch logic
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Đức, PGS. Nguyễn Thanh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải toán thống kê bằng máy tính đồ họa CASIO FX 2.0 PLUS; CASIO FX 1.0 PLUS
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
519.5 HU-S
|
Tác giả:
Huỳnh Văn Sáu, Nguyễn Trường Chấng, Huỳnh Văn Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|