| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Causal conjunction in English discourse and the Vietnamese equivalence
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Toàn, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Causative construction in english and vietnamese : Cấu trúc gây khiến trong tiếng anh và tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-N
|
Tác giả:
Pham Thi Nhan, GVHD: Nguyen Thi Thu Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cause & Effect : Intermediate reading practice second edition /
Năm XB:
1994 | NXB: Heinle & Heinle Publishers
Số gọi:
428.6 AC-P
|
Tác giả:
Patricia Ackert, Nicki Giroux de Navarro |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cause and effect : Luyện kỹ năng đọc tiếng Anh : /
Năm XB:
2004 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 AC-P
|
Tác giả:
Patricia Ackert; Trần Bá Sơn giới thiệu |
Gồm các bài luyện kỹ năng đọc tiếng Anh theo các chủ đề, giúp bạn làm quen với cách phát âm chuẩn và đọc tốt
|
Bản giấy
|
|
Cây đàn then người Tày & bài hát dân gian
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
781.629597 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Triều Ân s.t., phiên âm, dịch thuật, giới thiệu |
Giới thiệu cây đàn then - nhạc cụ người Tày; nội dung và phân loại bài hát then dân gian; những bài hát then dân gian tiêu biểu
|
Bản giấy
|
|
Cây ngô và con trâu trong văn hóa dân gian người Pa Dí ở Lào Cai
Năm XB:
2013 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959721 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cây sau sau lá đỏ. Ở trần. Trung tướng giữa đời thường : Tập truyện ngắn. Tiểu thuyết /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922334 CA-L
|
Tác giả:
Cao Tiến Lê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cây xanh đất lửa thơ trường sa sư đoàn trường ca cánh rừng nhiều đom đóm bay
Năm XB:
2014 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
895.922134 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Mậu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chou, Henry |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
cenceptual metaphors in emily dickinson' selected poems
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vân Thanh; GVHD: Trần Thị Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Certified Ethical Hacker Version 9 Study Guide
Năm XB:
2016 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
005.8 OR-S
|
Tác giả:
Sean-Philip Oriyano |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
International Software Testing Qualifications Board |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|