| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đặng Văn Chiến; Nguyễn Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The uses of English modal verbs in the eyes of Vietnamese students
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thủy, GVHD: Nguyễn Đăng Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật thương mại, Luật hải quan và Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59705 LUA
|
|
Nôi dung cuốn sách gồm 3 phần: Phần 1: Luật thương mại. Phần 2: Luật hải quan. Phần 3: Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
|
Bản giấy
|
|
A cultural and linguistic study of English and Vietnamese surnames
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LU-T
|
Tác giả:
Luu Phuong Thuy, GVHD: Duong Ky Duc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Developing listening skill for the first year students at English faculty, HOU
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Hợp, GVHD: Lê Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Metaphor the most productive figure of speech its usage in "The last leaf" by O'Henry
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Linh, GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English modal auxiliaries to express obligation a constrative analysis with Vietnamese ones
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Dậu Hoa, GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Towards writing an introductory paragraph of an essay by using lead ins
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Huệ, GVHD: Nguyễn Thị Thúy Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on translation of public addressing speeches of political leader
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Thu Hà, GVHD: Đặng Quốc Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A comparative study of English and Vietnamese resumes
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Thoa, GVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Using games in teaching English to children
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-V
|
Tác giả:
Pham Thi Thanh Van, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on practice stage in teaching conditional sentences to 9th form students in secondary school
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-U
|
Tác giả:
Nguyen Thi To Uyen, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|