| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đặng Thị Bích Ngân |
Những danh họa nổi tiếng tiêu biểu, cuộc đời và những tác phẩm gắn liền với danh họa
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lam Khê (Sưu tầm, biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam : Catalogue of the administrative divisions /
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
352.29 DAN
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Gồm những qui định chung về danh mục, mã số các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Danh mục mã số các huyện, quận thị xã, thành phố trực thuộc...
|
Bản giấy
|
|
Danh ngôn thế giới : Song ngữ/Tiếng Anh thực hành /
Năm XB:
1995 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
495 VU-H
|
Tác giả:
Vương Trung Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Biên soạn, biên dịch, khảo cứu, sưu tầm: GS. Trần Tất Lanh,... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Huỳnh Huy Lộc |
Gồm các nội dung: Đất nước - nhân dân, lẻ sống - xử thế, lao động - nghệ thuật - thiên tài, sự học và đọc sách báo, thời gian - tuổi tác, lời nói,...
|
Bản giấy
|
||
Danh ngữ tiếng anh = : Đặc trưng cú pháp - ngữ nghĩa thành tố /
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
425 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Danh nhân đất Việt Tập 1 / : Tựa của Văn Tân. /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
895.922 QU-C
|
Tác giả:
Quỳnh Cư, Nguyễn Anh, Văn Lang. |
Giới thiệu tiểu sử, sự nghiệp và những thành tựu đạt được của một số nhà doanh nghiệp tiêu biểu Việt Nam trên lĩnh vực kinh tế cũng như những thất...
|
Bản giấy
|
|
Danh nhân đất Việt Tập 2 / : Tựa của Văn Tân. /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
895.922 QU-C
|
Tác giả:
Quỳnh Cư, Nguyễn Anh, Văn Lang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quỳnh Cư, Văn Lang, Nguyễn Anh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Quỳnh Cư, Văn Lang, Nguyễn Anh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|