| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn hoá dân gian người Thu Lao ở Mường Khương, Lào Cai
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.09597167 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Công Hoan |
Khái quát về người Thu Lao ở huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai; giới thiệu những nét đặc trưng của phong tục tập quán, tín ngưỡng dân gian, văn học,...
|
Bản giấy
|
|
Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi Quyển 2
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 NG-K
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Xuân Kính (ch.b.), Phan Lan Hương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Tố Hảo. |
Giới thiệu những bài vè sinh hoạt: vè trẻ em, vè vui chơi giải trí, vè kể vật, kể việc, vè địa danh...
|
Bản giấy
|
||
Trò chơi dân gian Phú Thọ
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
394.30959721 DU-T
|
Tác giả:
Dương Huy Thiện |
Trình bày khái quát và ý nghĩa trò chơi dân gian. Giới thiệu các trò chơi dân gian ở Phú Thọ dành cho trẻ em, dành cho người lớn: xúc xắc xúc xẻ,...
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc cú pháp - ngữ nghĩa của tục ngữ Việt : Theo hướng tiếp cận văn hoá - ngôn ngữ học /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.995922 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quý Thành |
Gồm những câu tục ngữ Việt theo mệnh đề lô gích - ngữ nghĩa, các phạm trù chung cho mọi đối tượng, con người và đời sống con người; giải nghĩa tục...
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian Việt - Chăm nhìn trong mối quan hệ Quyển 1 : Qua cứ liệu văn hoá dân gian miền Trung /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.09597 VO-H
|
Tác giả:
Võ Văn Hoè, Trần Hồng, Hồ Tấn Tuấn. |
Trình bày về sự giao thoa, tiếp biến văn hoá dân gian Việt - Chăm, Chăm - Việt trong đặc điểm lịch sử - văn hoá, giao lưu văn hoá dân gian, lời ăn,...
|
Bản giấy
|
|
Một ngàn một trăm mười một câu đố dễ nhớ
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.609597 DA-H
|
Tác giả:
Dân Huyền (st,bs) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyền thuyết Hai Bà Trưng một số giá trị văn hoá - nhân sinh : Chuyên luận /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.209597 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Quang Thanh |
Khái quát về lịch sử và truyền thuyết dân gian về khởi nghĩa Hai Bà Trưng. Giá trị văn học và nghệ thuật xây dựng hình tượng nhân vật anh hùng
|
Bản giấy
|
|
Kin Pang Một người Thái Trắng xã Mường Báng, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
394.269597 LU-D
|
Tác giả:
Lương Thị Đại |
Đôi nét về người thái, lễ Kin Pang Một và các trò chơi dân gian của người Thái Trắng xã Mường Báng, huyện Tủa Chùa, Tỉnh Điện Biên
|
Bản giấy
|
|
Đồ Sơn - Vùng văn hoá văn nghệ dân gian đặc sắc
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959735 TR-P
|
Tác giả:
Trần Phương |
Sơ lược đặc điểm tự nhiên, dân cư, đời sống kinh tế, phong tục tập quán của người dân Đồ Sơn (Hải Phòng). Trình bày các giai thoại, sự tích, truyền...
|
Bản giấy
|
|
Vè chống phong kiến, đế quốc Quyển 2
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.8409597 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Tố Hảo. |
Giới thiệu những bài vè tố cáo, châm biếm, đả kích chế độ phong kiến và đế quốc; các phong trào đấu tranh, trận chiến của quân và dân ta trong...
|
Bản giấy
|
|
Di sản văn hoá dân gian vùng cửa sông Đà Diễn
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959755 LE-V
|
Tác giả:
Lê Thế Vịnh |
Giới thiệu văn hoá dân gian vùng cửa sông Đà Diễn (thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên) qua văn hoá vật thể, phi vật thể với những phong tục, tập quán,...
|
Bản giấy
|