| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Mô phỏng giao thức định tuyến RIPng và EIRGP cho IPv6
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Minh Hoàng; GVHD PGS.TS Nguyễn Tiến Ban |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mở rộng thị trường xuất khẩu lao động của công ty Cổ phần đầu tư Thương mại quốc tế Vinasem Việt Nam : Luận văn. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Sỹ ; GVHD: TS. Nguyễn Anh Minh |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu
- Mục đích nghiên cứu
Luận văn nghiên cứu những vấn đề lý luận và thực tiễn về Mở rộng thị trường Xuất khẩu lao...
|
Bản giấy
|
|
Mo trong đám tang dân tộc Giáy Lào Cai
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.209 SA-C
|
Tác giả:
Sần Cháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Modern English Colloquialisms 500 3
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 DI-B
|
Tác giả:
Đinh Kim Quốc Bảo. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mối quan hệ giữa Nhà nước và Giáo hội Phật giáo Việt Nam
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
294.309597 NG-Đ
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Tất Đạt |
Nội dung cuốn sách phác họa quá trình ra đời, phát triển của Giáo hội Phật giáo Việt Nam; phân tích thực trạng mối quan hệ giữa Nhà nước và Giáo...
|
Bản giấy
|
|
Mối quan hệ thời đại dân tộc và tôn giáo
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
305.6 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Thị Kim Quỳ |
Gồm 15 bài nghiên cứu về tôn giáo với những chuyển biến của thời đại, dân tộc ; về tín ngưỡng và Đạo Công giáo ở Nông thôn Nam Bộ và về một số nét...
|
Bản giấy
|
|
Môi trường kinh doanh và đạo đức kinh doanh
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
335.10 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Đình Giao (ch.b), Phan Đăng Tuất, Nguyễn Đình Phan.. |
Tổng quan về môi trường kinh doanh và đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp. môi trường chính trị, kinh tế, xã hội, khoa học công nghệ, văn hoá......
|
Bản giấy
|
|
Môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường : Dùng cho các trường đại học - cao đẳng khối sư phạm
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
363.7 MOI
|
|
Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, sinh thái quyển và các kiểu hệ sinh thái chính, tài nguyên thiên nhiên, tác động của con người...
|
Bản giấy
|
|
Môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường : Dùng cho các trường đại học - cao đẳng khối sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
363.7 LE-K
|
Tác giả:
Lê Văn Khoa(chủ biên), Phan Văn Kha, Phan Thị Lạc |
Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, sinh thái quyển và các kiểu hệ sinh thái chính, tài nguyên thiên nhiên, tác động của con người...
|
Bản giấy
|
|
môi trường và phát triển bền vững
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
363.7 LE-K
|
Tác giả:
Lê Văn Khoa(chủ biên),Đoàn Văn Tiến,Nguyễn Quốc Việt,Nguyễn Song Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một cách bảo mật trong giao dịch điện tử(Chữ kí số)
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thiện, GS. Thái Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hà Vân Anh, PGS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|