| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lý luận về quyền con người và Giáo dục quyền con người : Sách chuyên khảo
NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Từ khóa:
Số gọi:
323 TU-K
|
Tác giả:
PGS.TS. Tường Duy Kiên (Chủ biên) |
Làm rõ một số vấn đề lý luận chung về quyền con người; lịch sử phát triển các tư tưởng chính trị, pháp lý về quyền con người: ảnh hưởng của các giá...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết cánh : Tập 1 : Cơ sở lý thuyết thiết kế và khảo sát bơm, quạt, tuabin và máy nén khí hiện đại /
NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.2 TR-D
|
Tác giả:
GS.TSKH. Trần Văn Đắc. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại Quyển 1, Hệ tuyến tính
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thương Ngô. |
Khái niệm bao quát về các hệ tự động nói chung. Cơ sở toán học của lý thuyết điều khiển tự động. Nêu các tiêu chuẩn thường dùng để khảo sát ổn định...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết tạo hình bề mặt và ứng dụng trong kỹ thuật cơ khí
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 BA-L
|
Tác giả:
Bành Tiến Long, Bùi Ngọc Tuyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch- ch.b |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết xác suất và thống kê toán
Năm XB:
2012 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thế Hệ chủ biên, Lưu Ngọc Cơ |
Trình bày các kiến thức cơ bản về biến cố ngẫu nhiên và xác suất, biến cố ngẫu nhiên và quy luật phân phối xác suất của biến cố ngẫu nhiên, một số...
|
Bản điện tử
|
|
Mã gen của nhà cải cách : The innovator’s DNA :$bMastering the Five Skills of Disruptive Innovators. /
Năm XB:
2012 | NXB: Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
658.4063 DYE
|
Tác giả:
Dyer Teff, Gregersen Hal, Christensen Clayton M.; Kim Diệu dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Machine learning: Hands-on for developers and technical professionals
Năm XB:
2015 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
006.31 JA-B
|
Tác giả:
Jason, Bell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mãi mãi học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
170 MAI
|
Tác giả:
Hoàng Anh, Nguyễn Quốc Bảo, Dương Minh Đức biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Maketing lãnh thổ = : Maketing Places /
Năm XB:
2011 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
381.071 VU-D
|
Tác giả:
PGS.TS. Vũ Trí Dũng; Ths. Nguyễn Đức Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|