| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
TS.KTX Lê Xuân Trường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quy hoạch, chiến lược phát triển ngành, chương trình ưu tiên trong chiến lược phát triển kinh tế-xã hội Việt Nam đến 2010, định hướng 2020 và hệ thống văn bản hướng dẫn thực hiện : Sector development strategy - planing and priority program in Vietnam's socio - economic development strategy to the year 2010, orientation toward the year 2020 and the system of guiding document. /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hùng |
Chương trình ưu tiên phát triển kinh tế-xã hội Việt Nam đến năm 2010, tầm nhìn và định hướng 2020; Các chương trình phát triển kinh tế-xã hội Việt...
|
Bản giấy
|
|
Quyền con người các văn kiện quan trọng
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
300 LH-D
|
Tác giả:
Droits de L'Homme, Human rights |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quyền được nói vai trò của truyền thông đại chúng trong phát triển kinh tế
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
383 QUY
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hòa, Tôn Thu Huyền, Nguyễn Thạc Phương dịch |
Tập hợp các bài viết phân tích về vai trò của truyền thông trong sự phát triển của kinh tế nói chung; sự hỗ trợ của truyền thông đối với thị...
|
Bản giấy
|
|
Quyền lực, tầm ảnh hưởng và sức thuyết phục
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 QUY
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch); Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Vai trò thiết yếu của quyền lực trong tổ chức; Tầm ảnh hưởng, các chiến thuật gây ảnh hưởng, nghệ thuật thuyết phục trong kinh doanh. Khía cạnh đạo...
|
Bản giấy
|
|
Quyền lực, tầm ảnh hưởng và sức thuyết phục : Power, influence and persuasion /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 QUY
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Vai trò thiết yếu của quyền lực trong tổ chức; Tầm ảnh hưởng, các chiến thuật gây ảnh hưởng, nghệ thuật thuyết phục trong kinh doanh. Khía cạnh đạo...
|
Bản giấy
|
|
Quyền tự do kinh doanh theo pháp luật liên minh châu Âu và Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2012 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.087 PH-H
|
Tác giả:
TS Phan Huy Hồng, TS Nguyễn Thanh Tú |
Cuốn sách được viết trên cơ sở phân tích đánh giá những kinh nghiệm mà Tòa án Tư pháp Liên minh châu Âu đã áp dụng để so sánh với việc vận dụng...
|
Bản giấy
|
|
Quyết định dự toán vốn đầu tư : Phân tích kinh tế các dự án đầu tư /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
332.6 BI-H
|
Tác giả:
Harold Bierman, Seymour Smidt, TS. Nguyễn Xuân Thủy(dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Raise the issues an Integrated Approach to Critical Thinking
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 CA-N
|
Tác giả:
Carol Numrich |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Langan, John |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Reading the world : Ideas that matter /
Năm XB:
2010 | NXB: W.W. Norton & Company
Từ khóa:
Số gọi:
808.0427 AU-M
|
Tác giả:
Michael Austin ; Ed.: Marilyn Moller |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Readings in multimedia computing and networking
Năm XB:
2008 | NXB: Morgan Kaufmann
Số gọi:
005 JE-K
|
Tác giả:
Kevin Jeffay and Hong Jiang Zhang |
Bao gồm: Introductin, Time constraints, ...
|
Bản giấy
|