| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Real Listening & Speaking 4 with answers : English Skills /
Năm XB:
2008 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
420 MI-C
|
Tác giả:
Miles Craven |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
recommendations to improve speaking skills for the third year students of english at hanoi open university
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Hoa; GVHD: Nguyễn Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Refining composition skills : Rhetoric and Grammar for ESL students /
Năm XB:
1982 | NXB: Macmillan Publishing company
Từ khóa:
Số gọi:
428 SM-R
|
Tác giả:
Regina L. Smalley, Mary K. Ruetten |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh theo chủ điểm : Facts & figures basic reading practice. Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428.3 TH-V
|
Tác giả:
Thanh Vân dịch và chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Rèn luyện kỹ năng hoạt náo cho sinh viên du lịch chuyên nghành Hướng dẫn : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thị Hằng, Nguyễn Thị Hoa, Nguyễn Thị Phương; GVHD: Lê Quỳnh Chi |
Rèn luyện kỹ năng hoạt náo cho sinh viên du lịch chuyên ngành Hướng dẫn
|
Bản giấy
|
|
Rèn luyện kỹ năng vẽ mỹ thuật cho thí sinh thi vào ngành kiến trúc
Năm XB:
2013 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
750 TR-K
|
Tác giả:
Trương Kỳ Ch.b ; Đặng Thái Hoàng dịch thuật |
Hướng dẫn phương pháp rèn luyện vẽ mỹ thuật các hình khối hình học, vẽ mỹ thuật tĩnh vật, vẽ kí hoạ phong cảnh và cảnh vật nội thất
|
Bản giấy
|
|
Renegades write the rules : How the Digital Royalty use social media to innovate /
Năm XB:
2012 | NXB: Jossey-bass
Số gọi:
659.202854678 MA-J
|
Tác giả:
Amy Jo Martin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Risk in the Global Real Estate Market : International Risk Regulation, Mechanism Design, Foreclosures, Title Systems, and REITs /
Năm XB:
2011 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
332.63244 NW-M
|
Tác giả:
Mike C. I. Nwogugu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đoàn Minh Hằng (Chủ biên) |
Ghi lại những ký ức và kỷ niệm vui buồn đáng nhớ của sinh viên trên chặng đường học, làm và dự thi Robocon Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Robocon ươm mầm những ước mơ : Theo dự án FPT Đơn vị bảo trợ Công nghệ Robocon 2007 /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.922803 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Minh Hằng (chủ biên) |
895.922803
|
Bản giấy
|
|
Rough diamonds : The four traits of successful breakout firms in BRIC countries /
Năm XB:
2013 | NXB: Jossey-bass
Số gọi:
658.406 SE-P
|
Tác giả:
Seung Ho Park, Nan Zhou, Gerardo R. Ungson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Rủi ro tín dụng tại ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Thu Hằng; GVHD: PGS.TS. Bùi Huy Nhượng |
Trong hoạt động kinh doanh ngân hàng, lợi nhuận nhờ hoạt động tín dụng chiếm tỷ trọng chủ yếu trong thu nhập của ngân hàng.Tuy nhiên hoạt động này...
|
Bản giấy
|