| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A practical english grammar excercises
Năm XB:
1999 | NXB: Nxb Trường Đại Học Tổng Hợp,
Từ khóa:
Số gọi:
425.076 TH-O
|
Tác giả:
A.J Thomson , A.V Martinet |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
So sánh hành chính các nước Asean
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
352.11 DO-T
|
Tác giả:
Chủ biên: GS. Đoàn Trọng Truyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tục ngữ, ca dao Việt Nam : Tuyển chọn và giới thiệu /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
398 MA-L
|
Tác giả:
Mã Giang Lân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sensor and Data Fusion Concepts and Applications 2nd ed
Năm XB:
1999 | NXB: SPIE Otical engineering Press,
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 KL-L
|
Tác giả:
Lawrence A.KleinA. |
Nội dung gồm: Introduction, Multiple sensor system applications, benefits, and atmospheric attenuation...
|
Bản giấy
|
|
Thành ngữ - Cách ngôn gốc Hán : 725 thành ngữ - cách ngôn thường gặp /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết hóa học Tập 1, Cấu tạo chất : Dùng cho các trường đại học kỹ thuật /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
540.071 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chi. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
TOEFL SUCCESS : Nâng cao điểm số TOEFL của bạn /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 BR-R
|
Tác giả:
Bruce Rogers |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Du lịch Quảng Ninh - Hướng phát triển cân xứng với tiềm năng.
Năm XB:
1999 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-Q
|
Tác giả:
Trần Thanh Quang; PTS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
How to Use Advertising to build Strong Brands
Năm XB:
1999 | NXB: Sage Publications Ltd
Số gọi:
659.1 JO-J
|
Tác giả:
John Philip Jones |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lí thuyết các quá trình hóa học : Dùng cho sinh viên khoa hoá các trường đại học Tổng hợp và Sư phạm /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
541 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Đăng Độ |
Đề cập đến vấn đề cơ sở của hoá học, chiều hướng và mức độ diễn biến của các quá trình hoá học, cơ sở của nhiệt động hoá học, cân bằng hoá học, tốc...
|
Bản giấy
|
|
Thành phần câu tiếng Việt
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Minh Hiệp |
Gồm các thành phần chính và thành phần phụ của câu.
|
Bản giấy
|
|
Trang bị tri thức trước khi xin việc làm : Câu hỏi phóng vấn việc làm /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|