| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thực hành hóa học đại cương : Dùng cho sinh viên các trường Đại học và Cao đẳng /
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
540 HA-L
|
Tác giả:
Hà Thị Ngọc Loan, Nguyễn Khắc Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Civing and responding to compliments on appearance in Vietnamese and English utterances
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hương, GVHD: Phan Văn Quế, Dr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on imperative mood in English and Vietnamese
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VA-H
|
Tác giả:
Van Thi Thu Huong, GVHD: Nguyen Dang Suu, PhD |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn phân loại các dạng bài tập đề thi tuyển sinh đại học Hóa học hữu cơ
Năm XB:
2003 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
547 NG-A
|
Tác giả:
Ngô Ngọc An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study of apposition in English - errors made by Vietnamese students when using it
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Thị Thanh Hòa, GVHD: Hoàng Tuyết Minh, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quốc Bình, Lê Phong Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Joyce Badgley Hunsaker |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tự học tiếng hoa trong 3 tháng : Phương pháp cực kỳ đơn giản /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
495 DU-T
|
Tác giả:
Đức Tấn, Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang những cách nói thiết yếu trong đàm thoại tiếng Anh
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.3 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Giới thiệu từ vựng và những mẫu câu thông dụng trong mọi tình huống đàm thoại tiếng Anh và giúp bạn nắm vững cách dùng của từ vựng và mẫu câu trong...
|
Bản giấy
|
|
Những sinh hoạt văn hóa dân gian của một làng ven đô : (làng Đăm) /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
306 LE-L
|
Tác giả:
Lê Hồng Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phác thảo chiến lược phát triển khoa học và công nghệ Việt Nam đến năm 2010 : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
600 PHA
|
Tác giả:
Mai Hà chủ biên, Trần Tiến Bình, Trần Hồng Cẩm... |
Thực trạng khoa học công nghệ Việt Nam. Quan điểm, mục tiêu và nhiệm vụ trọng tâm phát triển khoa học và công nghệ đến 2010. Các giải pháp, chính...
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại tiếng Anh thực dụng : Vốn từ thiết yếu và mẫu câu đàm thoại trong các hoạt động giao tiếp tiếng Anh
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|