| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Cương |
Giới thiệu thư điện tử. Hướng dẫn cài đặt và sử dụng thư điện tử. Một số điều cần lưu ý khi sử dụng thư điện tử.
|
Bản giấy
|
||
Management and marketing : With mini-dictionary of 1000 common terms /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 MA-I
|
Tác giả:
Ian Mackenzie, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Di truyền và công nghệ tế bào Soma
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
572.8 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Như Hiền |
Các vấn đề về tổ chức thể nhiễm sắc và bộ gen của tế bào soma; hoạt động của gen và điều chỉnh hoạt động của gen; tập tính của thể nhiễm sắc qua...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Đức Văn, Đào Thị Minh, Ngô Tấn Đạt, Bùi Ngọc Khoa |
Giới thiệu kỷ nguyên kỹ thuật số và thương mại điện tử. Xây dựng mô hình kinh doanh trong thương mại điện tử, quản trị kinh doanh
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập có đáp số, bài tập giải sẵn /
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh |
Mạch điện; Dòng điện sin; các phương pháp phân tích mạch điện;Mạch ba pha...
|
Bản giấy
|
|
Tự học lập trình Thương Mai Điện Tử với ASP trong 21 ngày
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
005.1 TUH
|
Tác giả:
Saigonbook |
Cách tạo một Website sử dụng công nghệ Active server page kiếm ra tiền chỉ trong 3 tuần .
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thuần Hậu, Nguyễn Thuần Ngọc Hân |
Để giúp các bạn học sinh sinh viên và các bạn tự học, chúng tôi cố gắng biên soạn quyển: Tự rèn luyện mẫu câu này. Chúng tôi trình bày 32 mẫu câu...
|
Bản giấy
|
||
Đàm thoại tiếng Anh thương mại trong Công ty Quốc tế
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS. Đỗ Đức Bình, PGS.TS. Nguyễn Thường Lạng |
Trình bày tổng quan về nền kinh tế thế giới và thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế và di chuyển lao động quốc tế, cán cân thanh toán và thị trường...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lý thuyết Automat và ngôn ngữ hình thức
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
004.0151 HO-Q
|
Tác giả:
Hồ Văn Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Enterprise one : English for the commercial world : Tiếng Anh trong thương mại /
Năm XB:
2002 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428.24 MO-O
|
Tác giả:
C.J Moore , Judy West ; Xuân Bá biên dịch và chú giải |
Giáo trình nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Anh và kiến thức thương mại dành cho sinh viên, học sinh các trường kinh tế, ngoại thương và thương mại.
|
Bản giấy
|
|
English for International Commerciall Law
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428 CU-T
|
Tác giả:
Cung Kim Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|