| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
The importance of online reading and writing in the literacy practices of the first-year English majors at hanoi open university
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-P
|
Tác giả:
Phan Thi Phuong; GVHD: Trần Thị Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The importance of synonyms in learning English for the first year English majors at Hanoi Open University
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TH-N
|
Tác giả:
Thái Hoàng Ngân; GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
the impotance of synonyms in learning english for the first - year english majors at hanoi open university
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TH-N
|
Tác giả:
Thái Hoàng Ngân; GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The innovator's dilemma : when new technologies cause great firms to fail /
Năm XB:
2016 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658 CH-C
|
Tác giả:
Clayton M. Christensen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The innovator's method : Bringing the lean startup into your organization
Năm XB:
2014 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.4063 FU-N
|
Tác giả:
Furr, Nathan R |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Benoit Mayer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The language of business correspondence in english : Ngôn ngữ thư tín thương mại Tiếng Anh /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
808.06665 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Đàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nick Brieger |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The lighthouse keepers book III : The lighthouse trilogy /
Năm XB:
2008 | NXB: Amulet Books
Số gọi:
823 AD-R
|
Tác giả:
McKinty, Adrian. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Richard Bullock, Wright State University, Michal Brody, San Francisco State University, Francine Weinberg |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Thomas Hardy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The metaphoric meanings of words denoting names of human body parts in English and Vietnamese
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Miền; NHDKH Dr Nguyễn Thị Vân Đông |
This study focuses on the metaphoric meanings of words denoting names
of human body parts in English and Vietnamese. It is investigated with the...
|
Bản giấy
|