| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chính phủ Việt Nam 1945 - 2003 : The Vietnamese Government 1945 - 2003 /
Năm XB:
2004 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
320.4597 CHI
|
Tác giả:
Thông Tấn xã Việt Nam, Văn phòng Chính phủ |
Các tư liệu và mốc lịch sử quan trọng của Chính phủ Việt Nam trong hơn 50 năm (1945 - 2003): Chính sách và thành tựu, Chính phủ Việt Nam qua các...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Quốc Vượng (chủ biên) ; Tô Ngọc Thanh, Nguyễn Chí Bền, Lâm Mỹ Dung, Trần Thúy Anh. |
Trình bày các khái niệm về văn hóa; tiếp cận văn hóa Việt Nam qua điều kiện hình thành văn hóa, tiến trình phát triển văn hóa và các vùng văn hóa ở...
|
Bản giấy
|
||
Cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước những vấn đề lý luận và thực tiễn : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.7 LE-H
|
Tác giả:
Lê Hồng Hạnh |
Lý luận công ty cổ phần, cơ sở khoa học định hướng cho quá trình cổ phần hoá các doanh nghiệp nhà nước ở Việt Nam, những vấn đề thực tiễn cổ phần...
|
Bản giấy
|
|
kèm lời giải - Song ngữ Pháp - Việt / : kèm lời giải - Song ngữ Pháp - Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuấn, Tăng Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống hoá các văn bản pháp luật mới về quản lý tài chính kế toán - thuế
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
343.597 HET
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658 LE-T
|
Tác giả:
Lê Minh Toàn chủ biên |
Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam có tác dụng to lớn trong sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, đề cập tổng quan về đầu tư nước...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thông dụng Anh - Việt Việt - Anh về xây dựng và kiến trúc : Commonly used English - Vietnamese Dictionary and Vietnamese - English Dictionary of building and Architecture /
Năm XB:
2004 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.03 VO-C
|
Tác giả:
GS. Võ Như Cầu |
Cuốn từ điển này tập hợp khoảng 7000 thuật ngữ thông dụng nhất thuộc các ngành xây dựng và kiến trúc
|
Bản giấy
|
|
Visuals : Writing about graphs, tables and diagrams : Tài liệu luyện thi viết đề viết 1 của kỳ thi IELTS khối thi học thuật /
Năm XB:
2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 DU-G
|
Tác giả:
Gabi Duigu, Nguyễn Thành Yến (giới thiệu) |
Hướng dẫn và các bài tập tiếng Anh về kỹ năng viết, phân tích đồ thị, bảng biểu và biểu đồ
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề khảo cổ ở miền nam Việt Nam : Some archaeological achievements in southern Viet Nam / Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học : Some archaeological achievements in southern Viet Nam /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.77 MOT
|
Tác giả:
Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học |
Tập kỷ yếu công bố nhiều công trình nghiên cứu, các tư liệu, các báo cáo điều tra thám sát và khai quật khảo cổ học, các báo cáo khoa học đúc kết...
|
Bản giấy
|
|
Danh tướng Việt Nam Tập I : Danh tướng trong sự nghiệp giữ nước từ đầu thế kỉ X đến cuối thế kỉ XIV /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.703092 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Thuần. |
Sách viết về tiểu sử và sự nghiệp của hơn 20 vị danh tướng Việt Nam trong giai đoạn từ đầu TK X. đến cuối TK XIV như: Dương Đình Nghệ, Ngô Quyền,...
|
Bản giấy
|
|
Vui chơi để học tiếng Pháp : Tài liệu song ngữ Pháp - Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Hạnh; Thủy Tiên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|