| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Mở đầu về lí thuyết xác suất và các ứng dụng : Giáo trình dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Kiến thức về lí thuyết xác suất và các ứng dụng. Biến cố và xác suất của biến cố, đại lượng ngẫu nhiên rời rạc, ngẫu nhiên liên tục và ngẫu nhiên...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Đức Tính; GVHD TS Lê Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Mô hình thông tin và giao thức kết nối trong giao diện Q3
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-C
|
Tác giả:
Trần Anh Cường; GVHD TS Lê Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mô phỏng giao thức định tuyến RIPng và EIRGP cho IPv6
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Minh Hoàng; GVHD PGS.TS Nguyễn Tiến Ban |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mở rộng thị trường xuất khẩu lao động của công ty Cổ phần đầu tư Thương mại quốc tế Vinasem Việt Nam : Luận văn. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Sỹ ; GVHD: TS. Nguyễn Anh Minh |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu
- Mục đích nghiên cứu
Luận văn nghiên cứu những vấn đề lý luận và thực tiễn về Mở rộng thị trường Xuất khẩu lao...
|
Bản điện tử
|
|
Mo trong đám tang dân tộc Giáy Lào Cai
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.209 SA-C
|
Tác giả:
Sần Cháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Modern English Colloquialisms 500 3
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 DI-B
|
Tác giả:
Đinh Kim Quốc Bảo. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mối quan hệ giữa Nhà nước và Giáo hội Phật giáo Việt Nam
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
294.309597 NG-Đ
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Tất Đạt |
Nội dung cuốn sách phác họa quá trình ra đời, phát triển của Giáo hội Phật giáo Việt Nam; phân tích thực trạng mối quan hệ giữa Nhà nước và Giáo...
|
Bản giấy
|
|
Mối quan hệ thời đại dân tộc và tôn giáo
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
305.6 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Thị Kim Quỳ |
Gồm 15 bài nghiên cứu về tôn giáo với những chuyển biến của thời đại, dân tộc ; về tín ngưỡng và Đạo Công giáo ở Nông thôn Nam Bộ và về một số nét...
|
Bản giấy
|
|
Môi trường kinh doanh và đạo đức kinh doanh
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
335.10 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Đình Giao (ch.b), Phan Đăng Tuất, Nguyễn Đình Phan.. |
Tổng quan về môi trường kinh doanh và đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp. môi trường chính trị, kinh tế, xã hội, khoa học công nghệ, văn hoá......
|
Bản giấy
|
|
Môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường : Dùng cho các trường đại học - cao đẳng khối sư phạm
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
363.7 MOI
|
|
Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, sinh thái quyển và các kiểu hệ sinh thái chính, tài nguyên thiên nhiên, tác động của con người...
|
Bản giấy
|
|
Môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường : Dùng cho các trường đại học - cao đẳng khối sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
363.7 LE-K
|
Tác giả:
Lê Văn Khoa(chủ biên), Phan Văn Kha, Phan Thị Lạc |
Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, sinh thái quyển và các kiểu hệ sinh thái chính, tài nguyên thiên nhiên, tác động của con người...
|
Bản giấy
|