| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Võ Như Cầu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cách sử dụng từ trong tiếng Anh : Oxford /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 SW-M
|
Tác giả:
Michael Swan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Marie Nishimori, Kiến Hưng (biên dịch) |
Sự khác biệt giữa viết thư thường và email. Những bài mẫu về các tình huống xảy ra trong công việc, trong lúc đi du lịch, đặt vé xem phim hay đặt...
|
Bản giấy
|
||
CAE Practice tests : Five tests for the Cambridge certificate in advanced English / with answers /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.076 HA-M
|
Tác giả:
Mark Harrison, Rosalie Kerr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Louise Hashemi, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Patricia Aspinall. Louise Hashemi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cải biến hoạt tính của Amylaza bằng kỹ thuật Error-Prone Pcr
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Hương Giang. GVHD: Trương Nam Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cải cách dịch vụ công ở Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
354.728 LE-M
|
Tác giả:
PGS. TS.Lê Chi Mai |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cải cách dịch vụ công ở Việt nam
|
Bản giấy
|
|
Cải cách doanh nghiệp nhà nước : Các qui định hiện hành /
Năm XB:
2003 | NXB: Tài chính
Số gọi:
338.74 PH-H
|
Tác giả:
Phan Đức Hiếu sưu tầm và tuyển chọn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cải cách doanh nghiệp nhà nước ở Việt Nam sau gần 30 năm đổi mới: Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2014 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.74909597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Thuấn (ch.b.), Nguyễn Cao Đức, Nguyễn An Hà, Nguyễn Xuân Trung |
Trình bày kinh nghiệm quốc tế về cải cách doanh nghiệp nhà nước và bài học cho Việt Nam. Thực trạng cải cách doanh nghiệp nhà nước ở Việt Nam giai...
|
Bản giấy
|
|
Cải cách hành chính và cải cách kinh tế : Sách tham khảo /
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.597 TU-D
|
Tác giả:
Từ Điển |
Vị trí của cải cách hành chính. Vấn đề cải cách hành chính và cải cách kinh tế ở Việt Nam. Chiến lược cải cách hành chính và thực thi cải cách hành...
|
Bản giấy
|
|
Cải cách Hồ Quý Ly : Tái bản có bổ sung /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
959.70251 PH-T
|
Tác giả:
Phan Đăng Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|