| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chuyên đề chữ Trung Quốc : Tài liệu lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2005 | NXB: Đại Học ngôn ngữ Bắc Kinh,
Từ khóa:
Số gọi:
495 TR-H
|
Tác giả:
Trương Tịnh Hiền |
Quyển sách có một mục tiêu là bồi dưỡng năng lực sử dụng chữ Hán một các thuần thục cho các du học sinh
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại tiếng Anh thực dụng chuyên ngành Khoa học và Công nghệ
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh chuyên ngành Khách sạn và Du lịch
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếng Anh = Let's study English : Dùng cho các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428.0071 DO-M
|
Tác giả:
Đỗ Tuấn Minh chủ biên, Phạm Thu Hà, Nguyễn Lê Hường |
Bao gồm những bài học về ngữ pháp và bài tập về các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết cho sinh viên cao đẳng và dạy nghề
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống tái sinh và bước đầu chuyển gen vào cây thuốc lá Virginia Coker 176 thông qua vi khuẩn Agrobacterium Tumefaciens
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Công Thành. GVHD: Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình phân tích thiết kế hệ thống : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
004.2 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam |
Đại cương về hệ thống thông tin quản lí, các công cụ diễn tả và xử lí, các mô hình dữ liệu, phân tích hệ thống dữ liệu, thiết kế cơ sở dữ liệu,...
|
Bản giấy
|
|
Toàn cầu hóa, chuyển đổi và phát triển tiếp cận đa chiều
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
306.3 TOA
|
Tác giả:
Viện kinh tế và chính trị thế giới |
Tài liệu nói về hội chứng toàn cầu hóa, sự biến đổi và nguồn gốc thuyết đế quốc mới và số phận của chiến lược đế quốc.
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu kỹ thuật chuyển gen CrylAc vào cây hoa cúc nhờ vi khuẩn Agrobactrium tumefaciens
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-C
|
Tác giả:
Lê Việt Chung, GVHD: TS. Đặng Trọng Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa quy trình nuôi cấy mô cây cà chua phục vụ cho chuyển Gen
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Duy Thanh, GVHD: PGS.TS. Lê Thị Ánh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập trình ứng dụng chuyên nghiệp SQL Server 2000- Toàn tập : Xây dựng ứng dụng kế toán /
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005 PH-K
|
Tác giả:
Phạm hữu khang |
Nội dung gồm: SQL Server 2000- Lịch sử và phát triển, các thành phần của SQL Server 2000...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Lý thuyết nghiệp vụ lễ tân : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Cúc |
Trình bày khái quát chung về môn học nghiệp vụ lễ tân, tổ chức hoạt động của bộ phận lễ tân khách sạn, tiếp thị và bán hàng, nhận đặt buồng, làm...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế Du lịch khách sạn : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Thị Thư |
Cung cấp một số kiến thức cơ bản, tổng quan về du lịch, khách sạn và thị trường du lịch, khách sạn. Trình bày các vấn đề kinh tế trong doanh nghiệp...
|
Bản điện tử
|