| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Chủ biên: Lê Minh Hoàng |
Cuốn sách giới thiệu các thủ thuật và gợi ý tìm kiếm giúp cho tiến trình công việc diễn ra thông minh và nhanh hơn.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Sĩ Huệ |
Giới thiệu một số bài vè được nghe qua truyền khẩu tại Phú Yên cùng những sơ lược xuất xứ và chú giải
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lương Thanh Sơn |
Khái quát đôi nét về vị trí địa lý, đặc điểm vùng cư trú và tộc người Bih ở Tây Nguyên. Giới thiệu văn hoá truyền thống và vấn đề bảo tồn, phát huy...
|
Bản giấy
|
||
Góp phần nghiên cứu lên men sinh tổng hợp kháng sinh nhờ Streptomyces 16.34
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Thủy, GVHD: PGS.TS Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Góp phần nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của loài tía tô Perilla frutescens
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-L
|
Tác giả:
Bùi Thùy Linh; GVHD TS. Cầm Thị Ính |
thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của loài tía tô
|
Bản điện tử
|
|
Góp phần vào nghiên cứu thành phần hoá học của là nhót (Elaeagnus Loureiri Champ.)
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Nga; GVHD: PGS.TS. Lê Minh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Góp phần xác lập hệ thống quan niệm văn học trung đại việt nâm
Năm XB:
2014 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
895.92209 PH-L
|
Tác giả:
Phương Lựu |
Hệ thống những quan niệm văn học cơ bản, hệ thống quan niệm về các chỉnh thể chủ yếu của văn học, các mối liên hệ lịch sử của hệ thống.
|
Bản giấy
|
|
Góp phần xây dựng hệ thống HACCP cho sản phẩm sữa tươi nguyên chất tiệt trùng UHT
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lựu. GVHD: Lâm Xuân Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Góp phần xây dựng hệ thống quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm theo HACCP cho sản phẩm sữa tươi thanh trùng có đường
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Đào. GVHD: Lâm Xuân Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Góp phần xây dựng hệ thống quản lý chất lượng về Vsattp theo haccp cho sản phẩm sữa chua Yoghurt
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-X
|
Tác giả:
Phạm Thị Xuân, GVHD: PGS.TS. Lâm Xuân Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Grade 10th students learning English vocabulary: A case study at Phalai High School
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Thuật; Dr Nguyen Van Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Grade 6 students' perceptions of their difficulties in English reading comprehension: A research project at a secondary school in HaNoi /
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Tường; Supervisor: Dr. Dang Nguyen Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|