| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sự thật về những thất bại trong tiếp thị sản phẩm
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.8 HE-D
|
Tác giả:
By Donald W. Hendon; Thái Hùng Tâm (dịch); Nguyễn Văn Phước (M.s.) hiệu đính; Trần Hoàng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sự thật về những thất bại trong tiếp thị sản phẩm = : Marketing failures the truth about the biggest failures in product marketing /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.8 HE-N
|
Tác giả:
Donald W. Hendon |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sức hấp dẫn một giá trị văn hoá doanh nghiệp
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.7 TR-D
|
Tác giả:
Trần Quốc Dân |
Khái niệm về sức hấp dẫn của doanh nghiệp. Thực trạng của việc xây dựng và nâng cao sức hấp dẫn của doanh nghiệp Việt Nam trong thời gian qua. Một...
|
Bản giấy
|
|
Sức mạnh của sự khích lệ : Bí quyết thành công trong công việc và các mối quan hệ (Whale done) /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.4 BL-A
|
Tác giả:
Ken Blanchard ; Liên Như , Hạnh Nguyên , Nguyễn Văn Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sức mạnh của việc đặt câu hỏi đúng : Một số bí kíp giúp học hỏi qua vấn đáp
Năm XB:
2015 | NXB: Lao động - Xã hội; Công ty sách Alpha Books
Từ khóa:
Số gọi:
650.13 MI-M
|
Tác giả:
Mihiro Matsuda ; Thu Thảo dịch |
Cung cấp một số phương pháp đặt câu hỏi đúng và hiệu quả nhất kết hợp với việc sử dụng bảng Mandala ma thuật đặt câu hỏi nhằm hỗ trợ bạn trong quá...
|
Bản giấy
|
|
Sustainable Tourism & Tourguiding Skills : STT Skills /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
156.5 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of speakinh verb group in english and the vietnamese equivalents : Đặc điểm cú pháp và ngữ nghĩa của nhóm động từ nói năng trong tiếng anh và tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Hoa, GVHD: Hoang Tuyet Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of the "Liking" verb group in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-N
|
Tác giả:
Phan Thị Thùy Ninh; NHDKH Assoc.Prof.Dr Phan Văn Quế |
This present thesis aims at dealing with investigating syntactic and semantic
features of the LIKING verb group and their Vietnamese equivalents....
|
Bản điện tử
|
|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF THINKING VERB GROUP IN ENGLISH AND THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 BA-D
|
Tác giả:
Bạch Thị Dương; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Hoàng Tuyết Minh |
There have been a lot of researchers conducting investigations into THINKING verbs in both English and Vietnamese.These studies thoroughly describe...
|
Bản điện tử
|
|
Tác động của đa dạng hóa thu nhập đến hiệu quả kinh doanh của các ngân hàng thương mại Việt Nam : MHN 2022-02.14 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
332.1209597 NG-T
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Trọng Tài |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tác động của xuất khẩu hàng hóa tới tăng trưởng kinh tế Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tác động của xuất khẩu hàng hoá tới tăng trưởng kinh tế Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Thuỷ |
Bằng phương pháp nghiên cứu định tính, định lượng, tác giả đi sâu phân tích, luận giải các giả thiết nghiên cứu tác động của xuất khẩu hàng hóa tới...
|
Bản giấy
|