| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Raise the issues an Integrated Approach to Critical Thinking
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 CA-N
|
Tác giả:
Carol Numrich |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý khách hàng then chốt : Những bí quyết, công cụ và những kỹ năng cần thiết cho những ai muốn duy trì và phát triển kinh doanh với những khách hàng quan trọng /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Văn Mỹ |
Cuốn sách là những bí quyết, công cụ và kỹ năng cần thiết cho những ai muốn duy trì và phát triển kinh doanh với những khách hàng quan trọng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Hồng Giáp |
Vị trí của ngành du lịch, các thành phần chính yếu của sản phẩm du lịch và các đơn vị hoạt động du lịch
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Chủ biên: Hà Văn Hội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Enzyme Kinetics and Mechanisms
Năm XB:
2002 | NXB: Boston Kluwer Academic Pub,
Từ khóa:
Số gọi:
572.744 TA-K
|
Tác giả:
Kenneth B. Taylor |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số kinh nghiệm quốc tế về việc quản lý có hiệu quả nguồn năng lượng, nguồn nước và môi trường trong khách sạn : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hải ; GVHD: Trịnh Thanh Thủy |
Một số kinh nghiệm quốc tế về việc quản lý có hiệu quả nguồn năng lượng , nguồn nước và môi trường trong khách sạn
|
Bản giấy
|
|
Cải thiện lợi suất : Những lời khuyên thiết thực về cách đánh giá và cải thiện hoạt động kinh doanh /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Văn Mỹ |
Cuốn sách này là những lời khuyên thiết thực về cách đánh giá và cải thiện hoạt động kinh doanh...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế vĩ mô phân tích
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
339 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Chung; Trần Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Thực hành tiếng Anh thương mại trong ngành kinh doanh và tiếp thị
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Elementary : Student book ; Có từ vựng và cấu trúc /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson ; Nguyễn Thái Hòa giới thiệu và chú giải |
Giáo trình tiếng Anh trình độ sơ cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài có 5 phần: Ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc và viết, kĩ năng nghe và nói,...
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá tác động của các dự án phát triển tới đói nghèo : Sổ tay dành cho cán bộ thực hành : Sách tham khảo /
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
339.9 BA-J
|
Tác giả:
Judy L. Backer ; Vũ Hoàng Linh dịch |
Trình bày các khái niệm và phương pháp đánh giá tác động của các dự án phát triển tới đói nghèo. Các bước thực hiện đánh giá tác động. Những ví dụ...
|
Bản giấy
|
|
Bàn về cạnh tranh toàn cầu : Sách tham khảo /
Năm XB:
2002 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
337.1 BA-C
|
Tác giả:
Bạch Thị Cường, Nguyễn Trình, Lưu Thị Thìn dịch ; Trần Khang hiệu đính. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|