| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cơ sở kỹ thuật mạng Internet
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.678 PH-V
|
Tác giả:
TS Phạm Minh Việt, TS Trần Công Nhượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Kirn Elaine, Jack Darcy, Quang Huy (chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tuyển chọn 500 mẫu câu Thư thương mại và thông báo tiếng Anh
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 TH-T
|
Tác giả:
Thu Thảo, Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật mạch điện tử phi tuyến
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.3813 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Minh Việt, Trần Công Nhượng |
Nguyên lí mạch điện tử chứa linh kiện điện tử phi tuyến như điốt và tranzito, mạch logarit. Các mạch chức năng trong kĩ thuật viễn thông. Phân tích...
|
Bản giấy
|
|
Bioinformatics : = Sequence and Genome Analysis /
Năm XB:
2001 | NXB: Cold Spring Harbor Laboratory Press
Số gọi:
572.8633 MO-D
|
Tác giả:
Mount, David W. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Basic grammar : Self-study edition with answer / Helping learners with real English /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
425 WI-D
|
Tác giả:
Dave Willis, Jon Wright, Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Penguin English Grammar A-Z Exercises : for advanced students with answers /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 BR-G
|
Tác giả:
Geoffrey Broughton |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu hiệp định thương mai Việt Nam Hoa Kỳ & quy chế thương mại đa phương
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
382.909597073 PH-M
|
Tác giả:
Phạm Minh |
Tìm hiểu hiệp định thương mại Việt Nam Hoa Ký&Quy chế thương mại đa phương
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cơ học máy
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 LA-L
|
Tác giả:
Lại Khắc Liễm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Geoff Martz |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật mạng máy tính : Network: Phân tích, thiết kế, lắp ráp, cài đặt /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
004.6 HO-T
|
Tác giả:
Hồ Hoàng Triết |
Kiến thức cơ bản về mạng máy tính. Kỹ thuật nối mạng, cài đặt, sử dụng mạng máy tính. Phân tích thiết kế, chuẩn đoán hư hỏng, sửa chữa, bảo trì tối...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Patricia Noble Sullivan, Gail Abel Brenner, Grace Yi Qiu Zhong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|