| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Pháp luật Việt Nam về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu hàng hóa – Công cụ bảo hộ sản xuất trong nước.
Năm XB:
2018 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Minh; NHDKH TS Nguyễn Văn Luật |
5.1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
* Mục đích nghiên cứu: Làm rõ nội dung pháp luật quy định về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (thuế XKNK),...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of the "Liking" verb group in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-N
|
Tác giả:
Phan Thị Thùy Ninh; NHDKH Assoc.Prof.Dr Phan Văn Quế |
This present thesis aims at dealing with investigating syntactic and semantic
features of the LIKING verb group and their Vietnamese equivalents....
|
Bản giấy
|
|
8 steps to high performance: Focus on what you can change (ignore the rest)
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 MA-E
|
Tác giả:
Marc Effron |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on enhancing English speaking skills for English learners through neuro linguistic programming techiques
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DI-H
|
Tác giả:
Dip Thanh Huyen; GVHD: Nguyen Van Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải quyết tranh chấp thương mại trong lĩnh vực bảo hiểm
Năm XB:
2018 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TR-B
|
Tác giả:
Trịnh Đức Bằng; NHDKH TS Chu Thị Hoa |
Luận văn đã nghiên cứu được 3 vấn đề lớn, cụ thể: Chương 1 đã nghiên cứu một số vấn đề lý luận về giải quyết tranh chấp thương mại trong lĩnh vực...
|
Bản giấy
|
|
MOTION VERBS EXPRESSING MODES OF MOVEMENT IN ENGLISH AND THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Ngoc Hien; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hoang Tuyet Minh |
The purpose of this study is to investigate the syntactic and semantics features of English Motion verbs with reference to Vietnamese equivalent...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Đình Minh (ch.b.), Chu Nguyên Bình, Nguyễn Tiến Hùng... |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về thị trường tài chính, cơ chế vận hành và những quy định của một Sở giao dịch chứng khoán tại Việt Nam; kiến thức...
|
Bản điện tử
|
||
Pháp luật về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất
Năm XB:
2018 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Văn Hậu; NHDKH TS Nguyễn Minh Tuấn |
- Luận văn sử dụng các phương pháp tổng hợp, phân tích để làm rõ những vấn đề lý luận về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of SET phrasal verbs with reference to Vietnamese translation equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mi; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hồ Ngọc Trung |
The purpose of this study is to examine the syntactic and semantic features of English SET phrasal verbs and the way how they are translated into...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Amparo Salvador |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pháp luật về cấp giấy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất từ thực tiễn quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TR-V
|
Tác giả:
Trần Thùy Vân; NHDKH PGS.TS Nguyễn Thị Nga |
1.Về lý do chọn đề tài
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là một công cụ rất quan trọng trong quản lý nhà nước về đất đai, vừa là phương tiện để...
|
Bản giấy
|
|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF VERBS OF POSSESSION IN ENGLISH AND IN VIETNAMSE
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Tran Thi Thu Hang; NHDKH Dr Dang Ngoc Huong |
As the title indicates this study is aimed at investigating syntactic and
semantic features of verbs of possession in English and in Vietnamese....
|
Bản giấy
|