| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Khuôn khổ cho việc xây dựng và thực thi luật và chính sách cạnh tranh
Năm XB:
2004 | NXB: Ngân hàng Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 LE-V
|
Tác giả:
Lê Danh Vĩnh, Hoàng Xuân Bắc (dịch) |
Mục tiêu của chính sách cạnh tranh, xác định thị trường và phân chia thị phần, các thỏa thuận...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.Lê Thị Bích Thọ. |
Cơ sở lý luận của hợp đồng kinh tế vô hiệu; Hợp đồng kinh tế vô hiệu-thực trạng pháp luật và thực tiễn áp dụng...
|
Bản giấy
|
||
Pháp luật về các triều đại Việt Nam và các nước
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
346.59701 PHA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A cross-cultural study of extending invitation in English and Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TO-L
|
Tác giả:
Tô Thị Phương Lan, GVHD: Đặng Ngọc Hướng, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some differences between British and American English in vocabulary
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy Hường, GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The English intensive verbs - The group "Be" - a contrastive analysis with their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-G
|
Tác giả:
Hoàng Vũ Ngân Giang, GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cultural aspect of the English words "Eye" and "Hand" and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 KH-M
|
Tác giả:
Khuất Thị Mến, GVHD: Phan Văn Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The word: "good" and "bad" in English idioms and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Diệu Linh, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề giao tiếp nội văn hoá và giao văn hoá
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
302.2 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Quang |
Bàn luận về một số đề tài có liên quan đến giao tiếp nội văn hoá, giao tiếp giao văn hoá, dụng học văn hoá, bình diện nội ngôn, cận ngôn và ngoại...
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề cơ bản về pháp luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
346.071 NG-L
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Luật (chủ biên) |
Trình bày khái quát những tư tưởng, quan điểm lớn được thể hiện trong chính sách pháp luật đầu tư nước ngoài ở Việt Nam hiên nay.
|
Bản giấy
|
|
Bộ luật lao động của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.59701 BOL
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về bộ luật lao động của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề về pháp luật chứng khoán và thị trường chứng khoán ở Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.597 PH-T
|
Tác giả:
TS. Phạm Thị Giang Thu. |
Tài liệu cung cấp những vấn đề chung về thị trường chứng khoán và pháp luật thị trường chứng khoán, chứng khoán và thị trường chứng khoán theo pháp...
|
Bản giấy
|