| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Biên soạn: LG. Đào Thu An, Đào Hải Đăng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Những điều cần biết về các quy định pháp luật mới đối với cán bộ, công chức
|
Bản giấy
|
||
Trần Tế Xương: Về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92212 VU-S
|
Tác giả:
Vũ Văn Sỹ, Đinh Minh Hằng, Nguyễn Hữu Sơn |
Sơ lược về tiểu sử, sự nghiệp Trần Tế Xương. Nghiên cứu, phân tích bút pháp trào phúng và trữ tình trong thơ Tú Xương cùng một số giai thoại về ông.
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cải cách doanh nghiệp nhà nước : Các qui định hiện hành /
Năm XB:
2003 | NXB: Tài chính
Số gọi:
338.74 PH-H
|
Tác giả:
Phan Đức Hiếu sưu tầm và tuyển chọn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Bao gồm toàn văn luật thi đua, khen thưởng, luật sử đổi, bổ sung một số điều luật thi đua, khen thưởng năm 2003
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu các quy định pháp luật về đầu tư - xây dựng
Năm XB:
2003 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
346.07 TIM
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy định pháp luật về sử dụng vốn của doanh nghiệp
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 QUY
|
|
Tài liệu gồm các thông tư, nghị định, điều lệ và chế độ sử dụng vốn trong doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có nợ, trong tổ chức tín dụng, hợp...
|
Bản giấy
|
|
Một số văn bản pháp luật về chủ động hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
337.597 MOT
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The comic laughter in Shakespeare,s comedies
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hiền, GVHD: TS. Lê Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English Euphemism in the viewpoint of Vietnamese learners
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hằng, GVHD: MA. Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some differences between Britist and American English in vocabulary and pronuciation
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-N
|
Tác giả:
Bùi Văn Nghiêm, GVHD: Dương Kỳ Đức, Dr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
25 vấn đề lý luận trong công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.951 HAI
|
Tác giả:
Cục lý luận ban tuyên truyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|