| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cultural meanings of Englsh proverbs on weather and its equivalence in Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Khánh Vân, GVHD: Ly Lan, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sevaral ways in paraphrasing for third year student
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngân, GVHD: Trần Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Phạm Duy Nghĩa |
Cuốn sách gồm 3 chương: Chương 1, Nho giáo Việt Nam - Một triết lý chính trị. Chương 2, Dân là gốc - Một tư tưởng tổ chức Nhà nước. Chương 3, Xã...
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống hoá các văn bản pháp luật mới về quản lý tài chính kế toán - thuế
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
343.597 HET
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A cultural approach to personal names in English and Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thúy Hà, GVHD: Dương Kỳ Đức, Dr. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Speaking problems for the last year students at HaNoi Open University
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-S
|
Tác giả:
Phan Thị Son, GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dealing with unfamiliar words in reading comprehension
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Mai Anh, GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Marked word order an emphatic device in English and some common mistakes made by Vietnamese learners
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hiền, GVHD: Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiến thức của người nghèo : Các hoạt động thúc đẩy việc thu lợi từ tài sản trí tuệ ở các nước đang phát triển /
Năm XB:
2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
346.12408 FIN
|
Tác giả:
J. Michael Finger, Philip Schuler ; Nguyễn Viết Công, Lê Thị Thu Giang,....người dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật di sản văn hóa và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.597 LUA
|
|
Luật này quy định về các hoạt động bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa, xác định quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đối với di sản văn...
|
Bản giấy
|
|
Quy định pháp luật về bổ nhiệm, miễn nhiệm tuyển dụng, quản lý cán bộ, công chức
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.09597 QUY
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|