| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Effective writing : Writing skills for intermediate students of American English /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428 WI-J
|
Tác giả:
Bùi Quang Đông dịch và chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam báo cáo kinh tế về công nghiệp hoá và chính sách công nghiệp : Báo cáo số 14645 - VN. 17 tháng 10 năm 1995.
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
338.9597 VIE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Phương Kiệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Vũ Văn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Văn Dược, Đặng Kim Cương |
Giới thiệu hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho doanh nghiệp. Hướng dẫn quá trình kế toán. Quá trình kế toán chia theo căn cứ loại tài khoản....
|
Bản giấy
|
||
Kết cấu bê tông cốt thép : Phần kết cấu nhà cửa /
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
624.18341 KET
|
Tác giả:
GS.PTS. Ngô Thế Phong, PTS. Lý Trần Cường, PTS. Trịnh Kim Đạm, PTS. Nguyễn Lê Ninh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành và phát triển các ngành trọng điểm, mũi nhọn ở Việt Nam
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
330.9597 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Hoài Nam, Trần Đình Thiên, Bùi Tất Thắng... |
Một số vấn đề lý thuyết và kinh nghiệm thế giới về chuyển dịch cơ cấu ngành của nền kinh tế; đặc điểm phát triển của khu vực châu Á - Thái Bình...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang lập trình hệ thống cho máy tính IBM- PC bằng Pascal, C, Assembler, Basic. Tập 1/
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.265 TIS
|
Tác giả:
Michael Tischer. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thủy |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kiến trúc phong cảnh
|
Bản giấy
|
||
Tên các nước cá địa danh trên thế giới : Anh - Việt /
Năm XB:
1996 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
910.3 QU-H
|
Tác giả:
Quang Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|