| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Essential guide to qualitative methods in organizational research
Năm XB:
2004 | NXB: Sage
Từ khóa:
Số gọi:
302.35072 CA-C
|
Tác giả:
Catherine Cassell and Gillian Symon |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập tin học đại cương : Turbo Pascal /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.133076 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam |
Một số bài tập về thuật toán, các lệnh Pascal, các kiểu dữ liệu, chương trình con, tệp, đồ họa và bài tập tổng hợp.
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả hoạt động tài chính 4, Tập 3 : Các kênh đầu tư và công cụ đầu tư chủ yếu của doanh nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.15 QU-C
|
Tác giả:
Quách Truyền Chương, Dương Thuỵ Bân, Nguyễn Đỉnh Cửu, Ngô Minh Triều. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích tài chính trong các công ty cổ phần ở Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Tài chính
Số gọi:
658.15 NG-P
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Năng Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu tham khảo môn luật hiến pháp : Lưu hành nội bộ
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
342.59702 TAI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập vật lí đại cương Tập hai., Điện - Dao động - Sóng.
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
530.076 LU-B
|
Tác giả:
Lương Duyên Bình, Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. |
Trường tĩnh điện. Vật dẫn, Tụ điện. Điện môi. Từ trường. Hiện tượng cảm ứng điện từ. Các tính chất từ của các chất. Trường điện từ. Dao động. Sóng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lương Duyên Bình chủ biên; Nguyễn Hữu Hổ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. |
Giới thiệu tóm tắt các kiến thức lí thuyết. Một số bài tập có hướng dẫn giải về phần cơ học và nhiệt học
Từ Khoá Bài tập
|
Bản giấy
|
||
Luật xa gần : Giáo trình đào tạo giáo viên Trung học cơ sở hệ Cao đẳng sư phạm /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
743.49 DA-C
|
Tác giả:
Đặng Xuân Cường |
Tài liệu cung cấp các thông tin về luật xa gần
|
Bản giấy
|
|
Introduction to Virtual Reality
Năm XB:
2004 | NXB: Springer-Verlag London,
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 VI-J
|
Tác giả:
John Vince |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý thiết kế cấu tạo các công trình kiến trúc
Năm XB:
2004 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
690 PH-H
|
Tác giả:
Phan Tuấn Hài, Võ Đình Diệp, Cao Xuân Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Trần Quốc Thịnh |
Cuốn sách này khái quát văn hóa đất Kinh Bắc qua các thời kì. Cách chế biến món ăn theo phong tục, tập quán và những câu chuyện của người xứ Bắc...
|
Bản giấy
|
||
Đông Á hội nhập : Lộ trình chính sách thương mại hướng đến mục tiêu tăng trưởng chung /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
382.095 KRU
|
Tác giả:
Kathie Krumm, Homi Kharas; Ths. Nguyễn Minh Vũ, Ths. Lưu Minh Hiền... |
Phân tích ba động lực nhằm tăng trưởng chung đối với các quốc gia Thái Bình Dương và Đông Nam Á: Động lực hội nhập, chính sách thương mại (động lực...
|
Bản giấy
|