| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Lý thuyết nghiệp vụ lễ tân : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Cúc |
Trình bày khái quát chung về môn học nghiệp vụ lễ tân, tổ chức hoạt động của bộ phận lễ tân khách sạn, tiếp thị và bán hàng, nhận đặt buồng, làm...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập bài tập Điền từ, đặt câu, biến đổi câu tiếng Anh
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428.076 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu hướng dẫn học tập môn hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access : Tài liệu học tập lưu hành nội bộ
Năm XB:
2005 | NXB: Viện đại học Mở
Số gọi:
005.5 VU-A
|
Tác giả:
Vũ, Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu học tập chính trị dành cho học viên lớp bồi dưỡng kết nạp đảng
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597071 TAI
|
Tác giả:
Ban tư tưởng văn hoá trung ương |
Khái quát lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam, cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội, nội dung cơ bản điều lệ Đảng và...
|
Bản giấy
|
|
Phân tích tiềm năng và thực trạng hoạt động du lịch vùng Tây Bắc
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nghĩa; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập vẽ kĩ thuật : Sách dùng cho các trường đào tạo nghề và Trung học kĩ thuật /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
604.2076 TR-Q
|
Tác giả:
Trần Hữu Quế |
Những tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kĩ thuật; Vẽ hình học; Hình chiếu vuông góc; Giao tuyến của vật thể..
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình tách chiết, làm sạch và một số tính chất của Ribonuclease từ nọc rắn hổ mang chúa (Ophiophagus Hannah) Ở Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Hùng Trường. GVHD: Nguyễn Văn Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay tiếng Anh hữu dụng dành cho nhân viên tổng đài và nhân viên tiếp tân
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề cơ bản về dạy - học ngoại ngữ : Tuyển tập các bài báo khoa học 1995 - 2005 /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
407.1 NHU
|
Tác giả:
Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thế Đạt |
Tình hình chung về tài nguyên du lịch của Việt Nam. Đi sâu chi tiết về tài nguyên du lịch của từng hệ sinh thái: đồng bằng, núi rừng, biển và loại...
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp quản lý tài chính và nhân sự
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 PH-P
|
Tác giả:
Biên soạn: Phạm Minh. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về phương pháp quản lý tài chính và nhân sự.............
|
Bản giấy
|
|
Không chỉ là tăng trưởng kinh tế : Nhập môn về phát triển bền vững /
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 SOU
|
Tác giả:
Tatyana P.Soubbotina; Lê Kim Tiên,Nguyễn Thị Việt Hà, Nguyễn Thanh Tuấn, Nhữ Lê Thu Hương, Lê Đồng Tâm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|