| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Diễn giải đa dạng sinh học : Cuốn sách dành cho các nhà giáo dục môi trường tại các nước nhiệt đới
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
320.092 DO-M
|
Tác giả:
Margret C. Domroeses Eleanor J. Sterling |
Giúp bạn đọc thiết kế một chương trình diễn giải môi trường-diễn giải đa dạng sinh học hiệu quả bất kể có quy mô lớn hay nhỏ
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom |
Microsoft excel; Microsoft outlook; Microsoft frontpage
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Delton T.Horn, Người dịch: Nguyễn Văn Khi. |
Điện tử là gì; Electron và điện; Điện trở và định luật Ôm; Định luật Kiếcsốp; Dòng điện xoay chiều; Điện dung; Độ từ cảm;...
|
Bản giấy
|
||
Các bài thực hành Word 2000 cho người làm văn phòng
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.15 LE-P
|
Tác giả:
Lê Hoàng Phong, Phương Mai |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Các bài thực hành Word 2000 cho người làm văn phòng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thành An; Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Microsoft windows 2000 thực hành và ứng dụng : Cho người mới học đến người dùng thành thạo, Tự học tin học T.3 /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.37 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hoài |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Microsoft windows 2000 thực hành và ứng dụng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Hồng Thái |
Nội dung sách cung cấp những kiến thức cơ bản về các phần tử tự động dùng trong ngành điện lực
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Triết học mác Lênin :. Tập 2 : : Đại cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992.
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 TRI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Khoa học trái đất /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 DU-A
|
Tác giả:
Dương Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Kiếm, Dương Anh Đức, Lê Đình Duy, Vũ Hải Quân |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cơ sở đồ họa máy tính
|
Bản giấy
|
||
ADSL/VDSL principles : A practical and precie study of asymmetric digital subscriber lines and very high speed digital subscriber lines /
Năm XB:
1999 | NXB: Macmillan technical publishing
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 RA-U
|
Tác giả:
Dennis J. Rauschmayer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|