Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 3919 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Từ điển luật học
Năm XB: 1999 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi: 495 TUD
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển Luật học
Năm XB: 2006 | NXB: Từ điển Bách Khoa, NXB Tư pháp,
Số gọi: 495 TUD
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển ngôn ngữ học
Năm XB: 2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi: 410.3 NG-G
Tác giả:
Nguyễn Thiện Giáp
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
40000 thuật ngữ về 20 môn chính trong ngành sinh học
Bản giấy
Tác giả:
Lê Mạnh Chiến, Lê Thị Hà, Nguyễn Thu Hiền...
Khoảng 50000 thuật ngữ bao gồm hầu hết các bộ môn của sinh học và của một số ngành liên quan được sắp xếp theo thứ tự chữ cái tiếng Anh
Bản giấy
Tác giả:
Cao Xuân Hạo, Hoàng Dũng
Gồm 7000 thuật ngữ tiếng Anh và Việt về ngôn ngữ học đối chiếu
Bản giấy
Từ điển Thuật ngữ Tâm lý học
Năm XB: 2012 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi: 150.3 VU-D
Tác giả:
PGS.TS. Vũ Dũng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
PTS. Ngô Diên Tập
Từ điển được trình bày theo lối giải thích thuật ngữ, số lượng mục từ lớn, đa dạng và cập nhật
Bản giấy
Từ điển toán học thông dụng
Năm XB: 1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 510.3 NG-L
Tác giả:
Ngô Thúc Lanh, Đoàn Quỳnh, Nguyễn Đình Trí
Định nghĩa, giải thích các thuật ngữ về toán học thông dụng đáp ứng yêu cầu học tập nghiên cứu của học sinh, sinh viên, các thầy cô giáo trong học...
Bản giấy
Từ điển toán học thông dụng
Năm XB: 2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 510.3 NG-L
Tác giả:
Ngô Thúc Lanh, Đoàn Quỳnh, Nguyễn Đình Trí
Định nghĩa, giải thích các thuật ngữ về toán học thông dụng đáp ứng yêu cầu học tập nghiên cứu của học sinh, sinh viên, các thầy cô giáo trong học...
Bản giấy
Từ điển triết học trung quốc
Năm XB: 2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi: 181.003 DO-C
Tác giả:
PGS.TS.Doãn Chính
Cung cấp các thuật ngữ và danh từ, khái niệm, phạm trù được sắp xếp theo thứ tự A, B, C... giải thích nội dung tư tưởng của các trào lưu triết học,...
Bản giấy
Từ điển luật học
Năm XB: 1999 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ điển Luật học
Năm XB: 2006 | NXB: Từ điển Bách Khoa, NXB Tư...
Từ điển ngôn ngữ học
Tác giả: Nguyễn Thiện Giáp
Năm XB: 2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ Điển những bài viết tiếng Anh : Trình độ nâng cao và Đại học /
Tác giả: Nguyễn Thành Yến
Năm XB: 2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ...
Từ điển sinh học Anh - Việt : English - Vietnamese biological dictionary
Năm XB: 1976 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: 40000 thuật ngữ về 20 môn chính trong ngành sinh học
Từ điển sinh học Anh - Việt và Việt - Anh : Khoảng 50.000 thuật ngữ /
Tác giả: Lê Mạnh Chiến, Lê Thị Hà, Nguyễn Thu Hiền...
Năm XB: 1997 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: Khoảng 50000 thuật ngữ bao gồm hầu hết các bộ môn của sinh học và của một số ngành liên quan được...
Từ điển thuật ngữ Ngôn ngữ học đối chiếu : Anh Việt - Việt Anh
Tác giả: Cao Xuân Hạo, Hoàng Dũng
Năm XB: 2005 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Gồm 7000 thuật ngữ tiếng Anh và Việt về ngôn ngữ học đối chiếu
Từ điển Thuật ngữ Tâm lý học
Tác giả: PGS.TS. Vũ Dũng
Năm XB: 2012 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ điển tin học Anh - Pháp -Việt = : Dictionary of informatics English-French-Vietnamese /
Tác giả: PTS. Ngô Diên Tập
Năm XB: 1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: Từ điển được trình bày theo lối giải thích thuật ngữ, số lượng mục từ lớn, đa dạng và cập nhật
Từ điển toán học thông dụng
Tác giả: Ngô Thúc Lanh, Đoàn Quỳnh, Nguyễn Đình Trí
Năm XB: 1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Định nghĩa, giải thích các thuật ngữ về toán học thông dụng đáp ứng yêu cầu học tập nghiên cứu...
Từ điển toán học thông dụng
Tác giả: Ngô Thúc Lanh, Đoàn Quỳnh, Nguyễn Đình Trí
Năm XB: 2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Định nghĩa, giải thích các thuật ngữ về toán học thông dụng đáp ứng yêu cầu học tập nghiên cứu...
Từ điển triết học trung quốc
Tác giả: PGS.TS.Doãn Chính
Năm XB: 2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Cung cấp các thuật ngữ và danh từ, khái niệm, phạm trù được sắp xếp theo thứ tự A, B, C... giải...
×