| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Thụ |
Giới thiệu những khái niệm cơ bản về các thông số của mạch điện, về tin tức, tín hiệu điện, hệ thống điện tử điển hình, kĩ thuật tương tự, kĩ thuật...
|
Bản điện tử
|
||
Giao tiếp thương mại
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 GIA
|
Tác giả:
Bích Nga, Tấn Phước, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch) ; Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Cuốn sách tập trung vào chủ đề giao tiếp ở mức độ cá nhân, giúp giao tiếp hiệu quả hơn.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Văn Khoa |
Cuốn sách bao gồm 101 thủ thuật nằm trong 8 chương. Nó sẽ bao quát tất cả các thủ thuật từ việc cá nhân hóa các thành phần Windows như màn hình...
|
Bản giấy
|
||
Kế toán và thuế trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
657.4 PH-D
|
Tác giả:
TS Phan Đức Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đánh giá ảnh hưởng của Probiotic khi đưa bổ sung vào thức ăn cho lợn sau cai sữa
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DI-P
|
Tác giả:
Đinh Thị Phương, GVHD: TS Nguyễn Thị Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu về cổ phần hóa, giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê Doanh nghiệp Nhà Nước
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
338.7 PH-D
|
Tác giả:
ThS. Phạm Kim Dung |
Tìm hiểu về cổ phần hóa, giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp Nhà Nước bao gồm cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà Nước; giao, bán, khoán...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật thương mại dịch vụ Việt Nam và hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Như Phát, Phan Thảo Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khả năng phát triển du lịch tại Móng Cái-Trà Cổ Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 Đ-Đ
|
Tác giả:
Đỗ Minh Đức; GVHD:Lê Bích Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Phàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thị trường thương phiếu ở Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
332.64 DI-T
|
Tác giả:
GS. NGƯT. Đinh Xuân Trình , TS. ĐặngThị Nhàn |
Trình bày cơ sở lí luận về thị trường thương phiếu. Phân tích thực trạng thị thường thương phiếu cho hoạt động thương mại ở Việt Nam trong những...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Công Ngô |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thuật ngữ pháp lý Tập 1, (A -K) : Sách tham khảo /
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
340.03 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hùng. |
Bao gồm các khái niệm, định nghĩa nội dung của từng thuật ngữ thuộc các lĩnh vực hình sự, dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh tế, lao động, hành...
|
Bản giấy
|