| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kiến trúc nhà ở nông thôn thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá
Năm XB:
2020 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
728.09597091734 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thi |
Trình bày quá trình phát triển kiến trúc nhà ở nông thôn sau hơn 30 năm đổi mới; yêu cầu và phân loại đối với kiến trúc nhà ở nông thôn thời kỳ...
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study of quantifiers in English and in VietNamese
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-B
|
Tác giả:
Vu Thanh Binh; GVHD: Dang Ngoc Hung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình quản trị chất lượng
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658.071 DO-M
|
Tác giả:
Đỗ Tiến Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Conjunctions in some English marketing newsletters(with reference to VietNamese equivalents)
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Tran Thi Thuong; GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật giao tiếp để thành công : 92 thủ thuật giúp bạn trở thành bậc thầy trong giao tiếp /
Năm XB:
2020 | NXB: Lao động; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
302.2 LE-L
|
Tác giả:
Lowndes, Leil |
Giới thiệu những thủ thuật, kiến thức, kỹ năng trong nghệ thuật giao tiếp để đạt tới thành công: Cách tạo sự cuốn hút không lời, nghệ thuật bắt...
|
Bản giấy
|
|
Idioms, proverbs relating to relationship in English and Vietnamese
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Hà; GVHD: Lê Thị Vy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Connotations of flower words and phrases in English and Vietnamese
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 BU-C
|
Tác giả:
Bui Quang Trung; GVHD: Hoang Tuyet Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Thiết kế Nội thất Cafe-Bar
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Thanh Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A study on the use of verbal language to express sympathy in some american and Vietnamese contemporary novels from cross cultural perspective
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tú Anh; GVHD: Lưu Chí Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay hướng dẫn quy hoạch mạng lưới cấp thoát nước đô thị
Năm XB:
2020 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
628.1 PH-T
|
Tác giả:
Phan Tiến Tâm (ch.b.), Nguyễn Thị Thanh Hương |
Hướng dẫn quy hoạch hệ thống cấp thoát nước đô thị: Xác định quy mô và giải pháp tổng thể cho các công trình đơn vị trong hệ thống cấp nước; quy...
|
Bản giấy
|
|
Từ khóa pháp luật hình sự và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2020 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
345.597 DA-H
|
Tác giả:
THS.GVC Đàm Thị Diễm Hạnh, KSV Nguyễn Thành Duy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Focusing on cultural characteristics to clafify the meanings of idioms and avoid mistakes in english - vietnamese translation
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-X
|
Tác giả:
Nghiêm Thị Xuân; GVHD: Vũ Diệu Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|