| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
TS Chu Bích Thu chủ biên, PGS.TS Nguyễn Ngọc Trâm, TS. Nguyễn Thuý Khanh |
Giải nghĩa những từ ngữ, những nghĩa mới trong tiếng Việt khoảng từ năm 1985 đến năm 2000
|
Bản giấy
|
||
Từ điển từ nguyên địa danh Việt Nam Quyển 1
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
915.97 LE-N
|
Tác giả:
Lê Trung Hoa. |
Giới thiệu từ điển từ nguyên các địa danh ở Việt Nam được sắp xếp theo thứ tự chữ cái, mỗi mục từ gồm: tên mục từ, tiểu loại địa danh, vị trí của...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển từ nguyên địa danh Việt Nam Quyển 2
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
915.97 LE-N
|
Tác giả:
Lê Trung Hoa. |
Giới thiệu từ điển từ nguyên các địa danh ở Việt Nam được sắp xếp theo thứ tự chữ cái, mỗi mục từ gồm: tên mục từ, tiểu loại địa danh, vị trí của...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển type truyện dân gian Việt Nam Quyển 1
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.209597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huế (ch.b.), Trần Thị An, Nguyễn Huy Bỉnh... |
Giới thiệu từ điển về toàn cảnh kho tàng truyện dân gian Việt Nam với 761 type truyện thuộc các thể loại như thần thoại, truyền thuyết, cổ tích,...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển type truyện dân gian Việt Nam Quyển 2
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.209597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huế (ch.b.), Trần Thị An, Nguyễn Huy Bỉnh... |
Quyển 2 tập trung hướng dẫn tra cứu type truyện, giới thiệu một số công trình thư mục truyện dân gian và bảng chữ tắt và danh mục sách biên soạn
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.Vũ Ngọc Khánh, Phạm Minh Thảo, Nguyễn Thị Thu Hà |
Sách là Quyển từ điển mang lại những tri thức văn hóa giáo dục và giúp cho độc giả có thêm tài liệu trong việc hiểu rõ nghĩa của tiếng Việt thông...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Việt Hùng |
Hệ thống hóa thuật ngữ về thể loại, nội dung, ý nghĩa và hình thức diễn xướng của từng tác phẩm văn học dân gian Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Văn học Việt nam : Từ nguồn gốc đến hết thế kỷ XIX /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
895.92203 LA-A
|
Tác giả:
Lại Nguyên Ân, Bùi Văn Trọng Cường |
Tập hợp các thông tin về những dữ kiện thường được xem là chủ yếu của một nền văn học dân tộc - ở đây nói riêng về văn học Việt Nam - như tác gia,...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh : Vietnamese- English Dictionary /
Năm XB:
2007 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
495.9223 TUD
|
Tác giả:
Ban biên soạn chuyên đề Từ điển: New ERa |
Từ điển cung cấp một số lượng từ vựng Việt - Anh tiện cho bạn đọc tra cứu.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh : Vietnamese- English Dictionary 180.000 từ /
Năm XB:
2006 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
495.9223 TUD
|
Tác giả:
Ban biên soạn chuyên từ điển: New Words |
Giới thiệu các từ, thuật ngữ tiếng Việt, tiếng Anh sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt Pháp : Dictionary Vietnamese - Francais /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
443.95922 LE-K
|
Tác giả:
Lê Khả Kế, Nguyễn Lân |
Sách là quyển từ điển giúp cho độc giả có thể tra từ tiếng Việt sang tiếng Pháp trong quá trình học ngoại ngữ.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt Pháp : Dictionary Vietnamese - Francais /
Năm XB:
1994 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
443.95922 LE-K
|
Tác giả:
Lê Khả Kế, Nguyễn Lân |
Sách là quyển từ điển giúp cho độc giả có thể tra từ tiếng Việt sang tiếng Pháp trong quá trình học ngoại ngữ.
|
Bản giấy
|