| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS Đinh Khắc Thuân |
Trình bày tổng quan về giáo dục và khoa cử Nho học ở Việt Nam nói chung và thời Lê nói riêng. Giới thiệu nội dung một số bài văn sách đình đối thời Lê
|
Bản điện tử
|
||
100 cách giao tiếp cần học hỏi trong cuộc sống
Năm XB:
2009 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
153.6 BI-L
|
Tác giả:
Bích Lãnh; Phan Quốc Bảo biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Khắc Hiếu |
Trình bày kiến thức dược lý học thú y đại cương, các loại tên thuốc, công năng của thuốc thú y cần và quan trọng trong sản xuất, trong hành nghề thú y
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
B.s.: Phạm Viết Trinh (ch.b.), Phạm Văn Đồng, Lê Phước Lộc |
Lý thuyết, các định luật, bài tập về thiên văn như: Quá trình phát hiện cấu trúc hệ mặt trời, quy luật chuyển động của các thiên thể, thời gian,...
|
Bản giấy
|
||
Bí quyết thành công của nhà lãnh đạo tài năng : The Leadership Pill /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.4 BL-A
|
Tác giả:
Ken Blanchard ; Hồng Dũng , Thế Lâm |
Cuốn sách nêu lên những bí quyết để tiến tới thành công của những nhà lãnh đạo
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kế toán tài chính doanh nghiệp thương mại
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
657 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thị Hồng Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hướng dẫn lập - đọc & phân tích báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657 VO-N
|
Tác giả:
PGS.TS.Võ Văn Nhị |
Tổng quan về hệ thống báo cáo kế toán. Đưa ra các chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán liên quan đến báo cáo tài chính doanh nghiệp
|
Bản điện tử
|
|
Công nghệ bảo quản và chế biến rau quả
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
641.4 LE-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Văn Tán (Chủ biên), GS.TS. Nguyễn Thị Hiền, TS. Hoàng Thị Lệ Hằng |
Trình bày toàn cảnh công nghệ sau thu hoạch rau quả và cấu trúc cấu tạo tế bào và thành phần của rau quả. Các nguyên lý chung bảo quản rau quả.
|
Bản giấy
|
|
Báo cáo về tăng trưởng chiến lược tăng trưởng bền vững và phát triển hoà nhập : Ủy ban về tăng trưởng và phát triển
Năm XB:
2009 | NXB: Ngân hàng Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 BAO
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
1001 ý tưởng đột phá trong quảng cáo : 1001 advertising tips /
Năm XB:
2009 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
659.1 DUP
|
Tác giả:
Luc Dupont; Minh Trúc dịch; GS. TS. Hồ Đức Hùng hiệu đính |
Tập trung vào các hình thức khác nhau của quảng cáo có thể sử dụng kết hợp với những phương tiện truyền thông khác nhau. Mang lại những góc nhìn từ...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở Công nghệ Sinh học. Tập 3: Công nghệ Sinh học tế bào. Tập 3, Công nghệ sinh học tế bào /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Thạch (chủ biên) |
Cơ sở của nuôi cấy mô tế bào thực vật. Môi trường nuôi cấy. Ảnh hưởng của các yếu tố sinh lý của nguồn mẫu đến sự sinh trưởng và phát sinh hình...
|
Bản giấy
|
|
English Know How : Student Book & Workbook /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
428.0071 NA-B
|
Tác giả:
Therese Naber, Angela Blackwell, David McKeegan; Hồng Đức dịch và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|