| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Văn Vỵ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Khu phố cổ Hà Nội nửa đầu thế kỷ XX qua tư liệu địa chính
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
915.9731 PH-T
|
Tác giả:
Phan Phương Thảo (Chủ biên); Nguyễn Thị Bình; Tống Văn Lợi... |
Cuốn sách giúp bạn đọc có được hiểu biết sâu sắc hơn về khu phố cổ Hà Nội. Cung cấp hệ thống tư liệu về sự phân bố các loại hình nhà và đất của 76...
|
Bản giấy
|
|
Khúc tráng ca Thành cổ : Dấu tích còn lại của một thời /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
959.70433 KHU
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Văn Bằng, Nghiêm Hùng, Trần Diệp.. |
Giới thiệu những trang nhật kí, bút kí, bài thơ, bài hát của các liệt sĩ, chiến sĩ anh hùng đã cống hiến tuổi trẻ, tình yêu đất nước cháy bỏng qua...
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật chuyển mạch số. Tập 2 /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thắng, Nguyễn Tất Đắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính. Tập hai
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Giang. |
Ghép nối trao đổi tin song song với máy tính; Trao đổi tin nối tiếp với máy tính; Ghép nối trao đổi tin trong hệ điện tử chuẩn tư động hoá CAMAC...
|
Bản giấy
|
|
Kiến nghị nhằm thúc đẩy hoạt động tiêu thụ sản phẩm tại công ty cổ phần thương mại và kỹ thuật Trường Chinh
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Mạnh Hùng, Th.S Nguyễn Tiến Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiến thức ngữ pháp và kỹ năng viết câu trong Tiếng Anh học thuật
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
425 ET-A
|
Tác giả:
Etherton Alan, Lê Huy Lâm( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Thái Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Nguyệt Thu,Việt Hà, Nguyễn Ngọc Giả |
Trình bày các kiến thức về: không khí ẩm, chuyển động không khí, cửa thông gió và tổ hợp kiến trúc tổ chức thông gió tự nhiên
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Nguyệt Thu,Việt Hà, Nguyễn Ngọc Giả |
Trình bày các kiến thức về: không khí ẩm, chuyển động không khí, cửa thông gió và tổ hợp kiến trúc tổ chức thông gió tự nhiên
|
Bản giấy
|
||
Kiến trúc thế giới thế kỷ XX : Những cấu trúc tạo nên bộ mặt thế kỷ XX /
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Số gọi:
720 JO-G
|
Tác giả:
Jonathan Glancey; Lê Thanh Lộc biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh doanh ngoại hối : Phân tích kỹ thuật /
Năm XB:
2010 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
332.4 DA-Q
|
Tác giả:
Đặng Hào Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|