| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu hệ thống thông tin di động tiền 4G LTE (Long Term Evolution)
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Cường; GVHD Th.S Đào Xuân Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đinh Văn Phùng |
Giới thiệu các bài dân ca được sử dụng nhiều trong lễ cưới và lễ mừng nhà mới của người Mường như Đang Nếp, Đang Ty Du, Đang Tồn Nhà
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu công nghệ IPTV và một số giải pháp công nghệ IPTV phổ biến trên mạng viễn thông Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-D
|
Tác giả:
Lê Đại Dương; GVHD TS Nguyễn Hữu Phát |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam : Dân ca nghi lễ và phong tục Quyển 2
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thị An (ch.b.), Vũ Quang Dũng. |
Giới thiệu các làn điệu dân ca trữ tình sinh hoạt của các dân tộc thiểu số Việt Nam, thể hiện tình yêu lứa đôi, quan hệ xã hội
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sarah Grison, Todd F. Heatherton and Michael S. Gazzaniga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu tối ưu hóa quá trình lên men dấm bằng phương pháp lên men chìm
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CA-T
|
Tác giả:
Cao Anh Tài; TS Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian làng Tường Lai
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959742 TR-D
|
Tác giả:
Trần Hữu Đức |
Khái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, quá trình thành lập làng; các ngành nghề truyền thống; kiến trúc dân gian xây dựng đền, đình, nhà thờ...
|
Bản giấy
|
|
Tích hợp hệ thống thông tin hình ảnh y khoa và phần mềm quản lý, khai thác thông tin khám bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Dũng; TS Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hòa giải trong tranh chấp lao động thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Lâm; PGS.TS Nguyễn Hữu Chí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Văn hoá dân gian phi vật thể huyện Ngã Năm - Sóc Trăng
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959799 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Thương |
Giới thiệu về vùng đất và con người Ngã Năm (Sóc Trăng). Trình bày về biểu hiện văn hoá phi vật thể trong đời sống người dân huyện Ngã Năm: tín...
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian vùng Vũng Rô - đèo Cả - đá Bia
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.0959755 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chúc |
Khái quát về vị trí địa lý và những nét văn hoá của tỉnh Phú Yên. Tìm hiểu về đời sống dân cư, các ngành nghề truyền thống, phong tục, lễ hội, tín...
|
Bản giấy
|
|
Tự học đàm thoại tiếng Anh cấp tốc : Tiếng Anh trong giao tiếp hàng ngày = /
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 QU-N
|
Tác giả:
Quỳnh Như (ch.b.), The Windy ; H.đ.: Thu Huyền, Mỹ Hương. - |
Hướng dẫn tự học tiếng Anh qua các chủ đề thông dụng trong giao tiếp hàng ngày cho người tự học như: vị trí, địa điểm, không gian, thời gian, những...
|
Bản giấy
|