| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thương mại quốc tế : Vấn đề cơ bản /
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
382.91 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Danh |
Trình bày các vấn đề nhận thức cơ bản về doanh thương quốc tế, mậu dich quốc tế và đầu tư nước ngoài các lý thuyết kinh tế và ngoại thương, phát...
|
Bản giấy
|
|
Thương mại trong nền kinh tế thị trường
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
339.160 VU-L
|
Tác giả:
Vương, Liêm |
Trình bày hoạt động thương mại và nền kinh tế thị trường, việc chuẩn bị bán hàng, giao dịch với khách hàng, cung cấp các kĩ năng bán hàng hiện đại...
|
Bản giấy
|
|
Thương nhớ mười hai. Tuyển tập Vũ Bằng : Ký /
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.92283403 VU-B
|
Tác giả:
Vũ Bằng |
Ghi chép của tác giả về 12 tháng trong năm với những nét riêng biệt của từng địa phương: khí hậu, văn hoá, ẩm thực...
|
Bản giấy
|
|
Thương trường trong tầm tay : (7 nguyên tắc để chiến thắng trong thế giới kinh doanh mới) /
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
658 RO-O
|
Tác giả:
Rochard W. Oliver; Lê Hà dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thuyết trình bằng tiếng Anh những vấn đề trong kinh doanh
Năm XB:
2003 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
428. NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng Việt Nam Thế kỷ XXI = : Vietnam's Potential in the 21st century /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 TIE
|
Tác giả:
Mai Lý Quảng, Đặng Công Ngoãn, Lưu Văn Hân... |
Phân tích một số vấn đề về căn cứ của chiến lược phát triển kinh tế xã hội Việt Nam đến năm 2010 và tầm nhìn 2020. Giới thiệu tiềm năng phát triển...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Ngọc (chủ biên), Vũ Minh Giang, Đỗ Quang Hưng, Nguyễn Thừa Hỷ |
Quá trình lịch sử Việt Nam phát triển của các hình thái kinh tế xã hội từ công xã nguyên thuỷ qua phương thức sản xuất Châu á, chế độ phong kiến...
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh cách viết thư từ giao dịch
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-T
|
Tác giả:
Trần Anh Thơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh cho người làm kiến trúc và xây dựng :
Năm XB:
2000 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Công Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vi Thị Quốc Khánh (ch.b.), Nguyễn Thuý Vân, Phạm Thị Yến.. |
Giới thiệu các từ vựng, mẫu câu và bài đọc tiếng Anh chuyên chuyên ngành Kiến trúc, Xây dựng, Quy hoạch và Kỹ thuật xây dựng đô thị
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vi Thị Quốc Khánh (ch.b.), Nguyễn Thuý Vân, Phạm Thị Yến.. |
Giới thiệu các từ vựng, mẫu câu và bài đọc tiếng Anh chuyên chuyên ngành Kiến trúc, Xây dựng, Quy hoạch và Kỹ thuật xây dựng đô thị
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Anh Dũng, Hoàng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|