| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Luyện kỹ năng đọc tiếng Anh Tập 2 : Cause and effect /
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 ACK
|
Tác giả:
Patricia Ackert, Anne L. Nebel ; Trần Mạnh Tường b.s. |
Gồm các bài luyện kỹ năng đọc tiếng Anh theo các chủ đề, giúp bạn làm quen với cách phát âm chuẩn và đọc tốt
|
Bản giấy
|
|
Đông Á: phục hồi và phát triển : Sách tham khảo /
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.959 VU-C
|
Tác giả:
Vũ Cương, Hoàng Thanh Dương dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kết quả điều tra mạng lưới và lưu lượng hàng hóa chợ năm 1999
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
330.9597 KET
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê. Vụ thương mại - giá cả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Garry D.Smith, Danny R.Arnold, Bobby G.Bizzell |
Cuốn sách này cung câp cho người đọc những kiến thức cần thiết về kinh doanh
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Garry D.Smith, Danny R.Arnold, Bobby G.Bizzell |
Cuốn sách này cung cấp cho người đọc những kiến thức cần thiết về chiến lược và sách lược kinh doanh
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Bạch Ngọc |
Đại cương về écgônômi, một số đặc điểm sinh lý của con người trong hoạt động. Chế độ lao động nghỉ ngơi, chế độ dinh dưỡng, nhân trắc học, cơ sinh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Pierre Jacquet, Patrick Meserlin, Laurence Tubiana; Trung tâm biên, phiên dịch Việt - Pháp. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hà Nội di tích lịch sử văn hóa và danh thắng
Năm XB:
2000 | NXB: Trung tâm Unesco bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
306.4 DO-T
|
Tác giả:
Doãn Đoan Trinh (CB), Dương Trung Quốc, Nguyễn Quang Ân, Nguyễn Thanh Mai, Đàm Tái Hưng |
Cuốn sách giới thiệu tới bạm đọc những di tích các loại từ đình, đền, chùa, miếu cho đến các di tích cách mạng, các nhà thờ họ, làng nghề,.. chứa...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Thính ( dịch ), Hiểu Nam, Tấn Dương, Minh Sơn |
Cuốn sách là kim chỉ nam cho những ai đang kinh doanh hoặc sắp bước vào nghề buôn bán.
|
Bản giấy
|
||
Luyện kỹ năng đọc tiếng Anh Tập 3 : Cause and effect /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 AC-K
|
Tác giả:
Patricia Ackert, Anne L. Nebel. |
Gồm các bài luyện kỹ năng đọc tiếng Anh theo các chủ đề, giúp bạn làm quen với cách phát âm chuẩn và đọc tốt
|
Bản giấy
|
|
Trình biên dịch nguyên lý kỹ thuật và công cụ Tập 1
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 AHO
|
Tác giả:
Alfed V. Aho, Ravi Sethi; Trần Đức Quang dịch. |
Trong cuốn sách này các tác giả trình bày một cách hệ thống những vấn đề cơ bản của việc thiết kế trình biên dịch như: Phân tích từ vựng,phân tích...
|
Bản giấy
|
|
Making sense of vocabulary : Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 DI-C
|
Tác giả:
Christine Digby, John Myers, Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|