| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Toán học cao cấp :. Tập 1, Đại số và Hình học giải tích : : Giáo trình dùng cho các trường Đại học kĩ thuật /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
515 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí chủ biên, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. |
Trình bày các khái niệm cơ bản của đại số và giải tích như tập hợp và ánh xạ, ánh xạ tuyến tính, dạng toàn phương....
|
Bản giấy
|
|
Lý luận chung về nhà nước và pháp luật. 1 /
Năm XB:
2009 | NXB: Công An Nhân Dân
Số gọi:
320.10711 NG-L
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Luật |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa điều kiện nuôi cấy chủng Schizochytrium sp. TB17 phân lập từ vùng biển Thái Bình trên môi trường lỏng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LU-O
|
Tác giả:
Lương Kim Oanh. GVHD: Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
663.13 CAC
|
Tác giả:
Lê Thanh Mai ; Nguyễn Thị Hiền, Phạm Thu Thủy, Nguyễn Thanh Hằng, Lê Thị Lan Chi |
Giới thiệu các phương pháp phân tích các nguyên liệu chính dùng trong sản xuất các sản phẩm bia, rượu, nước giải khát, mì chính như hạt đại mạch,...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống bài tập, bài giải và dạng đề thi nghiệp vụ ngân hàng thương mại : Sử dụng theo giáo trình nghiệp vụ NHTM /
Năm XB:
2009 | NXB: Quốc gia TP.HCM,
Từ khóa:
Số gọi:
332.1 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Đăng Dờn; PGS.TS. Hoàng Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những điều cấm kỵ trong văn hóa khu vực châu Đại Dương
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Số gọi:
390.095 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Nhiên, Phạm Hương Giang - Nguyễn Đăng Tuyên - Lê Nga Phương |
Cuốn sách này giới thiệu những điều cấm kỵ phổ biến và dễ gặp nhất trong quan hệ ứng xử với các nước trong khu vực châu Á như: Những điều cấm kỵ...
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu tốc độ sinh trưởng, phát triển, năng suất của chủng nấm ngọc châm nhập nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dịu, GVHD: Nguyễn Hữu Đống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn lập trình CNC trên máy công cụ
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 TR-S
|
Tác giả:
Trần Thế San; Nguyễn Ngọc Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Tuấn Đô |
Về sự thật, sự thật đắng cay, tác phẩm đã chuẩn bị với những tâm trí mọi người có xu hướng không thuận tiện cho những trò hư cấu
|
Bản giấy
|
||
Bài tập kinh tế và quản trị doanh nghiệp : Dùng cho sinh viên các hệ đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp ngành Kinh tế - Quản trị doanh nghiệp /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
658.40076 BAI
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Loan, Ngô Xuân Bình, Trần Hoàng Hoà... |
Hướng dẫn làm bài tập kinh tế doanh nghiệp, tình huống quản trị kinh doanh doanh nghiệp. Bài tập về thị trường, vốn và nguồn vốn, thu nhập, chi phí...
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao khả năng thu hút khách tại khách sạn Platinumi I - Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 CH-P
|
Tác giả:
Chử Bích Phượng; GVHD: Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải quyết tranh chấp thương mại có yếu tố nước ngoài
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
343.071 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tín |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|