| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật /. ` /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Từ khóa:
Số gọi:
005.7 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Lôi. |
Cuốn sách này phản ánh nội dung của một môn học cơ sở trong chương trình đào tạo kỹ sư tin học. Ở đây sinh viên sẽ được làm quen với một số kiên...
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật giải
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.7 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Hòa |
Giới thiệu chung về cấu trúc dữ liệu và giải thuật; thiết kế và phân tích giải thuật, giải thuật đệ quy, cấu trúc mảng, đồ thị và cấu trúc phi...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Hoàng Nghĩa Tý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán tập 1 : Phân tích và cài đặt trên C/C''
NXB: Thông tin & truyền thông,
Từ khóa:
Số gọi:
005.73 TR-Q
|
Tác giả:
Trần Hồng Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán tập 2 : Phân tích và cài đặt trên C/C''
NXB: Thông tin & truyền thông,
Từ khóa:
Số gọi:
005.73 TR-Q
|
Tác giả:
Trần Hồng Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đậu Thế Cấp |
Giới thiệu định nghĩa, tính chất, nội dung và bài tập thực hành của các phép toán đại số và nửa nhóm, nhóm, vành và trường, một số loại vành đặt biệt
|
Bản giấy
|
||
Cấu trúc đàm thoại trong Anh ngữ : Với 150 tình huống giao tiếp /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
495 TR-V
|
Tác giả:
Trình Quang Vinh |
Gồm 150 tình huống giao tiếp, câu được cấu trúc bằng công thức. Hướng dẫn trả lời theo tình huống.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS.KTS Nguyễn Văn Tuyên |
Trình bày lý thuyết chung về không gian xanh, hành lang xanh, vành đai xanh. Tổng quan thiết lập cấu trúc quy hoạch hành lang xanh đô thị lớn trên...
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|