| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trần La Hằng, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Biện pháp nâng cao chất lượng hệ thống khách sạn tại Việt Nam
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Kim Dung, Lê Mai Khanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Chí Bền,...(et.all) |
Bài viết về Tết, các lễ hội cổ truyền, lễ hội thờ cá voi/ cá ông
|
Bản giấy
|
||
Bộ thông sử thế giới vạn năm Tập 1 / : Có tranh minh họa . /
Năm XB:
2000 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
909.82 BOT
|
Tác giả:
Biên soạn: TS. Trần Đăng Thao, Nguyễn Văn Ánh, Nguyễn Hoàng Hiệp, Nguyễn Quang Thái, Nguyễn Trình, Tạ Phú Chinh, Việt Hoa, Ngọc Hoan. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đại cương lịch sử Việt Nam. /. Tập 2, 1858 - 1945 /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.703 TR-Q
|
Tác giả:
Chủ biên Trương Hữu Quýnh, Phan Đại Doãn, Nguyễn Cảnh Minh. |
Tóm tắt lịch sử Việt Nam từ thời nguyên thuỷ đến năm 2000, chia theo từng thời kỳ: thời dựng nước, thời Bắc thuộc, thời phong kiến dân tộc, cách...
|
Bản giấy
|
|
Văn học Việt Nam và giao lưu quốc tế
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
809 NIC
|
Tác giả:
N I Nikulin; Nguyễn Hữu Sơn tuyện chọn và giới thiệu |
Giới thiệu về nguồn văn hoá và văn học dân gian. Bảng màu văn học trung đại Việt Nam. Những dấu ấn thời đại của văn học hiện đại. Văn học và giao...
|
Bản giấy
|
|
Thoáng một chút xưa bộ sưu tập thời trang dành cho nữ thanh niên lấy cảm hứng qua ngôi chùa Việt Nam
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 HA-M
|
Tác giả:
Hà Văn Mười, PTS. Nguyễn Ngọc Dũng, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt (Khoảng 30000 thuật ngữ, có giải thích và minh hoạ) : English - Vietnamese dictionary of information technology, electronics and telecommunications (About 30000 terms, with explanations and illustrations) /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật |
Tập hợp các thuật ngữ công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt được sắp xếp theo trật tự A, B, C...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Khánh |
Cuốn sách này viết về sự tích các địa danh Việt Nam nhằm cung cấp thông tin làm thỏa mãn nhu cầu tri thức và nhu cầu mỹ cảm của khách du lịch, tham...
|
Bản giấy
|
||
Động vật chí Việt Nam :. 6, Họ Ruồi nhà (Diptera, Muscidae), Họ Nhặng (Diptera, Calliphoridae) /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
591.9597 TA-T
|
Tác giả:
Tạ Huy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kho tàng truyện cổ tích Việt Nam. Quyển 2. Tập 4 - 5
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đổng Chi. |
Kho tàng truyện cổ tích gồm những truyện có giá trị tiêu biểu cho truyện cổ tích Việt Nam, phương pháp kể chuyện không tiểu thuyết hoá, trừ những...
|
Bản giấy
|
|
Tục ngữ ca dao dân ca Việt Nam : song ngữ Việt-Anh /
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 VO-C
|
Tác giả:
Võ Như Cầu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|