| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình tiếng Anh dành cho sinh viên ngành sinh học : English for student of biology /
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 KI-A
|
Tác giả:
Kiều Hữu Ảnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
23 bộ đề tiếng Anh : Học tốt English / Luyện thi tú tài /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Đức Hạnh |
Hệ thống kiến thức cơ bản về ngữ pháp. Các dạng bài tập cơ bản. Các đề thi đề nghị và một số đề thi tú tài.
|
Bản giấy
|
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học / : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
335.423 CHU
|
|
Vị trí, đối tượng, phương pháp của chủ nghĩa xã hội khoa học; Lược khảo lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng; Sự...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Tạ Văn Đĩnh |
Nội dung cuốn sách cung cấp đến bạn đọc khái niệm sai số, cách tính gần đúng nghiệm của một phương trình, của 1 hệ phương trình đại số tuyến tính,...
|
Bản giấy
|
||
Quang học kiến trúc chiếu sáng tự nhiên và chiếu sáng nhân tạo : Dùng cho sinh viên ngành Kiến trúc xây dựng các đơn vị thiết kế ứng dụng thực tế /
Năm XB:
1998 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
729 VI-H
|
Tác giả:
Việt Hà; Nguyễn Ngọc Giả |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quang học kiến trúc chiếu sáng tự nhiên và chiếu sáng nhân tạo
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Nhân, Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế. |
Sách bao gồm các nội dung chính: dung dịch, quy tắc pha, nhiệt động học thống kê, các hiện tượng bề mặt, sự hấp thụ.
|
Bản giấy
|
||
Vận dụng khoa nhân tướng học : Trong ứng xử và quản lý kinh doanh /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
495 VI-C
|
Tác giả:
Việt Chương |
Bao gồm Chương 1: Nhân diện chính thường. Chương 2: Nhân diện biến hình. Chương 3: Nhân diện dị biệt
|
Bản giấy
|
|
Vui học Anh ngữ : Nụ cười bóng đá - Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-D
|
Tác giả:
Trần Lệ Dzung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Đình Chiểu về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.922 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Thiện tuyển chọn và giới thiệu |
Sưu tập chọn lọc những bài nghiên cứu phê bình - tiểu luận, trích đoạn chương sách những công trình nghiên cứu tiêu biểu từ năm 1864 đến nay, về...
|
Bản giấy
|
|
Ngữ âm học, âm vị học trong tiếng Anh : English Phonetics and Phonology /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.1 RO-A
|
Tác giả:
Peter Roach, Đặng Lâm Hùng, Đặng Tuấn Anh (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hình học họa hình /. Tập 2, Hình chiếu phối cảnh, Hình chiếu có số, Bóng trên các hình chiếu. /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
516.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Điện, Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn. |
Sách trình bày về phương pháp hai hình chiếu thẳng góc, và phương pháp hình chiếu trục đo.
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập truyện ngắn Việt Nam chọn lọc. Tập 8 /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 TUY
|
Tác giả:
Biên soạn: Lữ Huy Nguyên, Chu Giang. |
Truyện ngắn Việt Nam gồm 8 tập, bao quát mooyj khoảng thời gian dài khoảng 7 thế kỷ
|
Bản giấy
|