| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Sản |
Những vấn đề cơ bản của quản trị: Bản chất, sự phát triển của tư tưởng quản trị, môi trường, hoạch định và ra quyết định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm...
|
Bản giấy
|
||
Giải tích Tập 2 : Giáo trình đại học đại cương /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515.071 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Liêm. |
Giới thiệu ứng dụng hình học của đạo hàm, chuỗi số, tích phân suy rộng và tích phân phụ thuộc tham số
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử phép biện chứng /. Tập 4, Phép biện chứng Mácxit. Từ khi xuất hiện chủ nghĩa Mác đến giai đoạn Leenin. /
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
180 LIC
|
Tác giả:
Viện Hàn lâm khoa học Liên Xô. Viện triết học; Đỗ Minh Hợp dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Robert J Dixson, Lê Hữu Thịnh |
Giúp các bạn học nói lưu loát tiếng Anh.
|
Bản giấy
|
||
Tự học tiếng Anh : Cẩm nang luyện thi chứng chỉ A-B-C/ Dùng cho Giáo viên-Học sinh-Sinh viên /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428.34 TR-H
|
Tác giả:
Trà Huy, Vũ Văn Trà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những mẩu truyện lịch sử nổi tiếng Trung Quốc : Mười đại mưu lược gia Trung Quốc /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
895.7 NHU
|
Tác giả:
Chủ biên:Tang Du,người dịch:Phong Đảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Minh Trí |
Gồm mười chương, mỗi chương bao gồm nhiều vấn đề hỏi đáp được chia thành các chủ đề: cài đặt office 97, soạn thảo bằng Word, định dạng văn bản,...
|
Bản giấy
|
||
La Sơn Yên Hồ Hoàng Xuân Hãn Tập 3, Trước tác (Phần 3: Văn học) / : 1908-1996. /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
306.092 HU-N
|
Tác giả:
Hữu Ngọc, Nguyễn Đức Hiền. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
45 Đề luyện thi Đại học & Cao đẳng chứng chỉ A, B, C theo phương pháp TOEFL : Môn tiếng Anh /
Năm XB:
1998 | NXB: Nghệ An
Số gọi:
428 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Lệ Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
La Sơn Yên Hồ Hoàng Xuân Hãn Tập 2, Trước tác (Phần 2: Lịch sử) / : 1908-1996. /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
306.092 HU-N
|
Tác giả:
Hữu Ngọc. Nguyễn Đức Hiền. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mở đầu về lí thuyết xác suất và các ứng dụng : Giáo trình dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Kiến thức về lí thuyết xác suất và các ứng dụng. Biến cố và xác suất của biến cố, đại lượng ngẫu nhiên rời rạc, ngẫu nhiên liên tục và ngẫu nhiên...
|
Bản giấy
|
|
Tư duy khoa học trong giai đoạn cách mạng khoa học công nghệ
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
153.4 LE-N
|
Tác giả:
GS.TS. Lê Hữu Nghĩa, PTS. Phạm Duy Hải |
Tài liệu tư duy khoa học và những điều kiện phát triển mới. Tư duy khoa học hiện đại trong giai đoạn cách mạng khoa học công nghệ
|
Bản giấy
|