Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 3831 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Mastering American English : Văn phạm Anh ngữ /
Năm XB: 1996 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi: 425 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Hạnh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Jonathan Bowen
Nội dung: Introduction, network services...
Bản giấy
South-Western Administrative office management
Năm XB: 1996 | NXB: South-Western educational publishing
Số gọi: 651.3 LE-K
Tác giả:
B.Lewis Keeling, Norman F.Kallaus
Today, we view the office as both the information function adn the information center-a place where information-related operations occur. As we...
Bản giấy
Tác giả:
Huỳnh Văn Lý
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Paul R. Krugman, Maurice Obstfeld ; Bùi Thanh Sơn... dịch.
Trình bày về những cái lợi thu được từ thương mại; mô thức thương mại, chủ nghĩa bảo hộ, cán cân thanh toán, xác định tỷ giá hối đoái, sự phối hợp...
Bản giấy
Operations Management: The basics
Năm XB: 1996 | NXB: International Thomson Business Press
Số gọi: 658.5 LE-S
Tác giả:
Galloway Les
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Người dịch: Trần Hoàng Lương, Bùi Nguyên Chất
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Kế toán thương mại dịch vụ
Năm XB: 1996 | NXB: Tài chính
Số gọi: 657.839 LE-L
Tác giả:
PGS.PTS. Lê Gia Lục, PTS. Ngô Thế Chi.
Trình bày các vấn đề về kế toán vốn bằng tiền, kế toán các khoản phải thu, các khoản ứng trước, hàng tồn kho, tài sản cố định, các khoản phải trả,...
Bản giấy
Mastering American English : Văn phạm Anh ngữ /
Tác giả: Nguyễn Hạnh
Năm XB: 1996 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Enterprise three Tập 3 : Tiếng Anh cho thế giới thương mại . Student's book - work book /
Tác giả: Nguyễn Thị Tuyết.
Năm XB: 1996 | NXB: Nxb Tổng hợp Đồng Tháp
Formal Specification and Documentation Using Z : A Case Study Approach /
Tác giả: Jonathan Bowen
Năm XB: 1996 | NXB: Thomson Computer Press
Tóm tắt: Nội dung: Introduction, network services...
South-Western Administrative office management
Tác giả: B.Lewis Keeling, Norman F.Kallaus
Năm XB: 1996 | NXB: South-Western educational...
Tóm tắt: Today, we view the office as both the information function adn the information center-a place...
Kinh tế học quốc tế - lý thuyết và chính sách Tập 1, Những vấn đề về thương mại quốc tế
Tác giả: Paul R. Krugman, Maurice Obstfeld ; Bùi Thanh Sơn... dịch.
Năm XB: 1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Trình bày về những cái lợi thu được từ thương mại; mô thức thương mại, chủ nghĩa bảo hộ, cán cân...
Operations Management: The basics
Tác giả: Galloway Les
Năm XB: 1996 | NXB: International Thomson...
Những cơ sở ban đầu về Internet
Tác giả: Người dịch: Trần Hoàng Lương, Bùi Nguyên Chất
Năm XB: 1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Kế toán thương mại dịch vụ
Tác giả: PGS.PTS. Lê Gia Lục, PTS. Ngô Thế Chi.
Năm XB: 1996 | NXB: Tài chính
Tóm tắt: Trình bày các vấn đề về kế toán vốn bằng tiền, kế toán các khoản phải thu, các khoản ứng trước,...
×