| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
9 things successful people do differently
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
158.1 HA-H
|
Tác giả:
Heidi Grant Halvorson. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
teaching english pronunciation effectively at Thuong Cat high school
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Chính; GVHD: Trần Thị Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quyền sử dụng đất ở đô thị của hộ gia đình, cá nhân theo pháp luật đất đai từ thực tiễn Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Thúy Hằng; NHDKH PGS.TS Nguyễn Đức Minh |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Đi sâu phân tích những vấn đề lý luận chung và các quy định của pháp luật về QSDĐ ở của hộ gia đình cá nhân....
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện tại Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Hà; NHDKH PGS.TS Vũ Thị Lan Anh |
- Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Trên cơ sở nghiên cứu về pháp luật về ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện tại Việt Nam và một số quốc...
|
Bản giấy
|
|
A constrative analysis of comparatives in English and VietNamese
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-H
|
Tác giả:
Do Nguyet Hang; GVHD: Le Thi Anh Tuyet |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đại cương Lịch sử Việt Nam. Tập I, Từ thời nguyên thuỷ đến năm 1858 /
Năm XB:
2017 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
959.703 TR-Q
|
Tác giả:
Trương Hữu Quýnh (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng phần mềm quản lý đồ án tốt nghiệp
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Khôi; GVHD: ThS. Nguyễn Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Edmondo de Amicis ; First News biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giải quyết tranh chấp hợp đồng tặng cho QSDĐ từ thực tiễn giải quyết tại Tòa án nhân dân huyện Lương tài, tỉnh Bắc Ninh
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-P
|
Tác giả:
Phạm Văn Phong; NHDKH TS Trần Thị Thúy |
1. Mục đích của nghiên cứu và phạm vi của nó
Mục đích: Việc nghiên cứu đề tài nhằm góp phần làm sáng tỏ khái niệm, đặc điểm pháp lý và ý nghĩa của...
|
Bản giấy
|
|
A comparative study on idioms containing the word “water” in English and “nước” in Vietnamese
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Thị Thơm; GVHD: Đỗ Kim Phương |
My graduation thesis namely “A comparative study on idioms containing the word “water” in English and “nước” in Vietnamese” involves the...
|
Bản giấy
|
|
Finding shelter: Portraits of love, healing, and survival
Năm XB:
2017 | NXB: Lyons Press
Số gọi:
636.08320973 JE-F
|
Tác giả:
Jesse Freidin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng và kiểm thử hệ thống mạng xã hội chăm sóc trẻ thơ
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 XAY
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hà, Lưu Thái Hoàng, Cao Thị Thoa; GVHD: ThS. Lê Hữu Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|