| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
The Clayton M. Christensen reader.
Năm XB:
2016 | NXB: Harvard Business Preview Press
Từ khóa:
Số gọi:
658 CH-C
|
Tác giả:
Clayton M. Christensen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Conceptual Metaphors of Love in The Capenters’Love songs
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hà; NHDKH Dang Nguyen Giang, Ph. D. |
Metaphor has been studied for a long time by many linguists. For traditional schools of linguistics, metaphor is merely a figure of speech used in...
|
Bản giấy
|
|
Cãi gì cũng thắng : Tư duy logic- Lập luận sắc bén- Tranh luận thành công /
Năm XB:
2015 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
160 PI-M
|
Tác giả:
Madsen Pirie ; Nguyễn Thuỵ Khánh Chương dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thiết kế cơ sở dữ liệu quan hệ mức Logic và ứng dụng phát triển hệ thống quản lý điểm tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 UN-H
|
Tác giả:
Ứng Hoàng Hải; TS Lê Văn Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Sports in society: issues and controversies issues and controversies
Năm XB:
2015 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
306.483 CO-J
|
Tác giả:
Jay Coakley , Ph.D., University of Colorado, Colorado Springs. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on morphological and semantic features of English information technology terms
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thị Mai Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on morphological and semantic features of tourism terms in English
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Minh Đức; Dr Mai Thi Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bách khoa thư các khoa học triết học : Khoa học lôgíc /
Năm XB:
2015 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
160.119 HE-G
|
Tác giả:
G. W. F. Hegel ; Bùi Văn Nam Sơn dịch, chú giải |
Khái quát về khoa học lôgíc. Tìm hiểu về các học thuyết trong triết học lôgíc như: học thuyết về tồn tại, học thuyết về bản chất và học thuyết về...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật số và mạch logic
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-G
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Hoài Giang (Chủ biên); ThS Dương Thanh Phương; ThS Nguyễn Văn Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
On emotional intelligence : HBR's 10 must reads
Năm XB:
2015 | NXB: Havard Business review Press
Từ khóa:
Số gọi:
152.4 ONE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Study on morphological and semantic features of English information technology terms
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thị Mai Anh; GVHD: Mai Thị Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Vũ Ngọc Pha |
Đại cương về logic học. Trình bày đặc điểm chung của khái niệm phán đoán và suy luận, các quy luật logic hình thức cơ bản của tư duy. Chứng minh và...
|
Bản giấy
|