| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
7 từ vựng 7 ngữ : Việt - Anh - Pháp - Nhật Bản - Trung Quốc - Tây Ban Nha - Quốc tế ngữ /
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428 BU-C
|
Tác giả:
Bùi Hạnh Cẩn, Bích Hằng, Minh Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những bài giảng về lịch sử kinh tế Nhật Bản hiện đại 1926-1994
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.952 TA-N
|
Tác giả:
Nakamura Takafusa; Lưu Ngọc Trịnh. |
Giới thiệu khái quát lại bức tranh lịch sử kinh tế Nhật Bản với bao biến đổi đầy ấn tượng trong suốt kỷ nguyên Thiên Hòa, bắt đầu từ cuộc hkủng...
|
Bản giấy
|
|
Vốn trong quá trình tăng trưởng kinh tế cao ở Nhật Bản sau chiến tranh
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
332.041 VU-T
|
Tác giả:
PTS.Vũ Bá Thể. |
Phương thức quản lý công ty riêng biệt, huy động và sử dụng hiệu quả nguồn vốn trong và ngoài nước.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Quang Thao |
Cuốn sách giới thiệu về xã hội, thị trường, người tiêu dùng, tập quán thương mại, hệ thống phân phối, các thủ tục nhập khẩu và các bí quyết thành...
|
Bản giấy
|
||
Quan hệ kinh tế Việt Nam - Nhật Bản đang phát triển
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
337.597052 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Đức Định |
Giới thiệu quá trình tiến triển trong quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và Nhật bản qua các vấn đề : ngoại thương, đầu tư và viện trợ. Y nghĩa trong...
|
Bản giấy
|
|
Mỹ - Nhật - Tây Âu : Đặc điểm kinh tế so sánh : USA-Japan-Western Europe comparative Economic characteristics /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
330.805204 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Lộc Diệp |
Những khía cạnh chung của các chế độ kinh tế - xã hội của Mỹ, Nhật, Tây Âu (đặc biệt là Đức) và những khía cạnh khác biệt chủ yếu giữa chúng trong...
|
Bản giấy
|
|
Kinh nghiệm cải cách kinh tế của Nhật Bản
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.952 TER
|
Tác giả:
Juro Teranishi, Yutaka Kosai; Trung tâm kinh tế châu Á-Thái Bình Dương. |
Chính sách ổn định; Cải cách kinh tế sau chiến tranh; vai trò của chính phủ trong quá trình tăng trưởng sau chiến tranh.
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế thị trường Tập II, Kinh tế Nhật Bản và Thái Lan: Những kinh nghiệm và chính sách phát triển : Lý thuyết và thực tiễn =Market economy: Theory and practice.
Năm XB:
1993 | NXB: Thống kê
Số gọi:
333.22 KIN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|